Chứng khoán ngày 18/5/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu STB nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần, dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong Top 3 về giá trị giao dịch trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 18/5/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.240,76 điểm Tăng/giảm: 12,39 điểm 1,01% Tổng KLGD: 566,36 triệu CP Tổng GTGD: 13.840,50 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.715,56 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.537,20 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 178,36 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 BCM Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP 7,00% 74.900 2 FUESSV50 Quỹ ETF SSIAM VNX50 7,00% 18.190 3 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau 6,99% 29.850 4 TVS CTCP Chứng khoán Thiên Việt 6,97% 31.450 5 BTT CTCP Thương mại – Dịch vụ Bến Thành 6,96% 49.200 6 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 6,95% 55.400 7 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 6,94% 103.200 8 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt 6,93% 35.500 9 PDN CTCP Cảng Đồng Nai 6,93% 120.400 10 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 6,92% 13.900
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 HU1 CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1 -6,92% 12.100 2 COM CTCP Vật tư – Xăng dầu -6,78% 56.400 3 OGC CTCP Tập đoàn Đại Dương -6,76% 13.100 4 DTT CTCP Kỹ nghệ Đô Thành -6,72% 12.500 5 SFC CTCP Nhiên liệu Sài Gòn -6,60% 23.350 6 SC5 CTCP Xây dựng số 5 -6,52% 20.800 7 TAC CTCP Dầu Thực vật Tường An -6,39% 54.200 8 UIC CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Idico -5,56% 51.000 9 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang -5,19% 10.050 10 LBM CTCP Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng -4,95% 90.300
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 18/5/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 722,76 28.650 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 614,12 38.200 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 585,41 21.750 4 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 503,34 55.400 5 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 373,21 30.950 6 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 315,07 36.050 7 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 282,66 66.900 8 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 270,90 24.750 9 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 255,71 21.900 10 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 241,92 203.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 27,10 21.750 2 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 24,75 28.650 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 16,07 38.200 4 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 13,18 9.000 5 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 11,88 30.950 6 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 11,69 21.900 7 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 11,23 12.650 8 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 10,79 24.750 9 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 10,64 5.290 10 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 10,33 6.860
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 57,12 105.000 2 VNM CTCP Sữa Việt Nam 43,12 70.300 3 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 37,28 40.000 4 VHC CTCP Vĩnh Hoàn 37,20 91.000 5 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 33,05 21.900 6 HAH CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An 31,20 76.800 7 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 29,19 24.750 8 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 28,14 26.150 9 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 26,72 26.700 10 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 21,43 26.600
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 18/5/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -129,12 28.650 2 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -28,73 46.500 3 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -20,93 78.000 4 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền -15,64 41.500 5 VHM Công ty cổ phần Vinhomes -14,29 66.900 6 NKG CTCP Thép Nam Kim -13,30 29.000 7 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong -12,11 32.200 8 GVR Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam -11,33 23.350 9 ANV CTCP Nam Việt -8,68 42.000 10 BVH Tập đoàn Bảo Việt -8,32 50.700
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt 2,40 6.489 35.500 2 0 #N/A – – – 3 0 #N/A – – – 4 0 #N/A – – – 5 0 #N/A – – – 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Top 10 chứng khoán ngày 18/5/2022 trên HNX HNX-Index: 309,84 điểm Tăng/giảm: -5,60 điểm -1,78% Tổng KLGD: 83,29 triệu CP Tổng GTGD: 1.834,79 tỷ đồng Nước ngoài mua: 6,37 tỷ đồng Nước ngoài bán: 5,99 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 0,38 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 VLA CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang 10,00% 60.500 2 HTC CTCP Thương mại Hóc Môn 9,92% 39.900 3 VIE CTCP Công nghệ Viễn thông VITECO 9,88% 8.900 4 ALT CTCP Văn hóa Tân Bình 9,55% 19.500 5 BPC Công ty cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn 9,52% 11.500 6 TSB CTCP Ắc quy Tia sáng 9,52% 11.500 7 VTC CTCP Viễn thông VTC 9,29% 15.300 8 CTB CTCP Chế tạo Bơm Hải Dương 8,71% 26.200 9 L43 CTCP Lilama 45.3 8,51% 5.100 10 TST CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông 8,33% 13.000
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 TJC Công ty cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại -9,94% 15.400 2 L40 CTCP Đầu tư và Xây dựng 40 -9,93% 24.500 3 ADC CTCP Mĩ thuật và Truyền thông -9,91% 19.100 4 MIM CTCP Khoáng sản và Cơ khí -9,78% 8.300 5 THD CTCP Thaiholdings -9,43% 66.300 6 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương -9,00% 19.200 7 VCC CTCP Vinaconex 25 -8,65% 19.000 8 VTJ Công ty cổ phần Thương mại và Đầu tư Vinataba -8,33% 5.500 9 VC9 CTCP Xây dựng số 9 -8,05% 13.700 10 LDP CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar -7,78% 16.600
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 400,81 26.900 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 210,33 16.500 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 200,58 38.100 4 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 120,05 49.400 5 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 106,57 33.900 6 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 62,43 27.500 7 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 54,08 18.600 8 HUT CTCP Tasco 52,90 23.800 9 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 52,72 19.200 10 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 50,73 21.400
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 18/5/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 14,73 26.900 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 12,25 16.500 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 5,16 38.100 4 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 4,22 4.400 5 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 3,05 33.900 6 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 2,79 18.600 7 ART CTCP Chứng khoán BOS 2,78 6.400 8 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 2,45 19.200 9 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 2,43 49.400 10 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 2,31 21.400
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 1,40 16.500 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 0,83 26.900 3 LHC CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng 0,52 132.000 4 BAX CTCP Thống Nhất 0,50 80.000 5 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 0,28 27.500 6 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 0,24 9.100 7 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 0,14 19.200 8 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 0,13 49.400 9 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 0,11 6.900 10 VGS CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE 0,11 22.300
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 THD CTCP Thaiholdings -1,85 66.300 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -0,40 38.100 3 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong -0,34 46.700 4 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP -0,22 21.400 5 DP3 CTCP Dược phẩm Trung ương 3 -0,21 92.500 6 CLH Công ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI -0,20 31.800 7 MCF CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm -0,18 9.500 8 PRE Tổng CTCP Tái bảo hiểm PVI -0,17 20.000 9 TV4 CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 4 -0,16 19.500 10 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -0,16 88.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 18/5/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 TV3 CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 3 9,70 196 23.500 2 MAC CTCP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng Hải 2,30 437 6.700 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 2,10 12.252 16.500 4 0 #N/A – – – 5 0 #N/A – – – 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 18/5/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX