Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 22/7/2021

Có thể bạn quan tâm

Chứng khoán ngày 22/7/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu KDH nổi bật nhất hôm nay khi giá tăng trần, trong Top 3 về giá trị giao dịch, Top 4 về khối lượng giao dịch, được nước ngoài bán ròng nhiều thứ 2 và trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.

>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG

____________________________________

Top 10 chứng khoán ngày 22/7/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.293,67 điểm
  • Tăng/giảm: 22,88 điểm 1,80%
  • Tổng KLGD: 536,41 triệu CP
  • Tổng GTGD: 17.006,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.245,60 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.772,32 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -526,72 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1SCRCTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín6,99%9.640
2CCICTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp – Thương mại Củ Chi6,98%19.900
3HVHCTCP Đầu tư và Công nghệ HVC6,96%8.450
4KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền6,95%39.200
5BCMTổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP6,95%41.500
6PTLCTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí6,94%5.700
7CRECTCP Bất động sản Thế Kỷ6,93%47.800
8TMSCTCP Transimex6,92%58.700
9BMITổng CTCP Bảo Minh6,91%40.950
10IJCCTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật6,91%23.950

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1VMDCông ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex-6,99%25.950
2SVCCTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn-6,97%73.500
3PNCCTCP Văn hóa Phương Nam-6,92%8.750
4CMVCTCP Thương nghiệp Cà Mau-6,90%14.850
5HOTCông ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An-6,81%28.750
6SIICông ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn-6,78%17.200
7TPCCTCP Nhựa Tân Đại Hưng-6,27%8.820
8SGTCTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn-5,95%18.200
9CDCCTCP Chương Dương-5,80%13.000
10GMCCTCP Garmex Sài Gòn-5,68%28.250

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.014,5547.200
2TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)709,6251.100
3KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền584,3439.200
4SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI522,2652.200
5HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen474,2436.300
6STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín465,2928.000
7CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam445,6833.500
8VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng403,5060.800
9FPTCTCP FPT397,4489.400
10VHMCông ty cổ phần Vinhomes377,68111.000
Chứng khoán ngày 22/7/2021

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 22/7/2021

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC27,7811.000
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát21,4947.200
3STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín16,6228.000
4KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền14,9139.200
5TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)13,8951.100
6CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam13,3033.500
7HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen13,0636.300
8MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội10,2028.350
9SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI10,0052.200
10KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP9,9233.100

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNMCTCP Sữa Việt Nam51,7886.800
2NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va46,51104.900
3DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh44,4921.950
4FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND42,8024.750
5VHMCông ty cổ phần Vinhomes36,41111.000
6VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam27,80100.300
7VRECTCP Vincom Retail25,4128.200
8E1VFVN30Quỹ ETF VFMVN3019,9824.000
9MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội18,8028.350
10DGWCông ty cổ phần Thế giới số18,52141.400

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VICTập đoàn Vingroup – CTCP-450,39106.200
2KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền-130,4039.200
3MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam-92,0428.000
4SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI-53,4352.200
5CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-50,8933.500
6HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-36,1547.200
7PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt-32,8290.100
8BMITổng CTCP Bảo Minh-23,1640.950
9NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long-19,4440.000
10BIDNgân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam-14,2541.000

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1BMITổng CTCP Bảo Minh6,502.67141.000
2KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền5,4014.90739.200
3NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long3,707.22240.000
4HTICTCP Đầu tư phát triển hạ tầng IDICO3,4027815.400
5ILBCTCP ICD Tân Cảng – Long Bình3,2026127.300
6TMSCTCP Transimex3,2015458.700
7SZCCông ty cổ phần Sonadezi Châu Đức3,002.49439.500
8LHGCTCP Long Hậu2,6098848.900
9PTBCTCP Phú Tài2,5046391.400
10PSHCTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu2,502.28521.500

>> Mục lục

Top 10 chứng khoán ngày 22/7/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 22/7/2021
  • HNX-Index: 305,97 điểm
  • Tăng/giảm: 5,17 điểm 1,72%
  • Tổng KLGD: 97,36 triệu CP
  • Tổng GTGD: 2.160,84 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 25,67 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 17,02 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 8,65 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1HCTCTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng10,00%13.200
2PCECông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung9,91%12.200
3VC9CTCP Xây dựng số 99,88%8.900
4DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam9,68%6.800
5HEVCTCP Sách Đại học – Dạy nghề9,63%14.800
6CEOCTCP Tập đoàn C.E.O8,86%8.600
7KSDCông ty cổ phần Đầu tư DNA8,82%3.700
8ITQCông ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang8,51%5.100
9ACMCTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường8,33%2.600
10VE1CTCP Xây dựng điện VNECO 17,89%4.100

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin-10,00%23.400
2ALTCTCP Văn hóa Tân Bình-9,93%12.700
3TTTCTCP Du lịch – Thương mại Tây Ninh-9,86%44.800
4KHGCTCP Bất động sản Khải Hoàn Land-9,79%21.200
5SICCông ty cổ phần ANI-9,71%18.600
6VMSCTCP Phát triển Hàng hải-9,65%10.300
7QHDCTCP Que hàn điện Việt Đức-8,78%32.200
8HVTCTCP Hóa chất Việt Trì-8,73%32.400
9L61CTCP Lilama 69-1-8,33%6.600
10HTPCTCP In sách giáo khoa Hòa Phát-7,89%24.500

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT318,5143.200
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam256,0924.000
3SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội218,1427.200
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội174,5840.000
5THDCTCP Thaiholdings118,86205.800
6IDCTổng công ty IDICO – CTCP77,9833.200
7HUTCTCP Tasco67,317.800
8MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB48,4129.200
9TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG47,8521.300
10CEOCTCP Tập đoàn C.E.O35,498.600

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam10,9024.000
2HUTCTCP Tasco8,597.800
3SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội8,0627.200
4VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT7,5143.200
5KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS4,583.700
6SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội4,3940.000
7CEOCTCP Tập đoàn C.E.O4,208.600
8APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương2,5611.600
9IDCTổng công ty IDICO – CTCP2,3633.200
10TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG2,2821.300

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1DXSCTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh10,5730.100
2BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt2,9527.200
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam2,5624.000
4NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân0,6217.700
5VCSCông ty cổ phần VICOSTONE0,54115.600
6APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương0,4911.600
7SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội0,2240.000
8PSECông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ0,1110.700
9DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam0,066.800
10PVICTCP PVI0,0637.100

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1NTPCTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong-4,3351.700
2S99CTCP SCI-0,7216.200
3KHGCTCP Bất động sản Khải Hoàn Land-0,6821.200
4VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-0,5343.200
5PANCTCP Tập đoàn PAN-0,4924.700
6THDCTCP Thaiholdings-0,45205.800
7CEOCTCP Tập đoàn C.E.O-0,418.600
8DXPCông ty cổ phần Cảng Đoạn Xá-0,4113.800
9VNRTổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam-0,4021.000
10HUTCTCP Tasco-0,347.800

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1VC9CTCP Xây dựng số 99,801878.900
2ITQCông ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang4,808605.100
3BNACTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc4,5058554.500
4PVICTCP PVI3,1012937.100
5NTPCTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong3,0012451.700
6PGNCTCP Phụ gia Nhựa2,8014515.000
7VNRTổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam2,7014321.000
8HUTCTCP Tasco2,508.5917.800
9CSCCTCP Tập đoàn COTANA2,3017158.200
10HTPCTCP In sách giáo khoa Hòa Phát2,3014324.500

>> Mục lục

Nguồn dữ liệu: VPS