- Top 10 công ty chứng khoán kiếm lời nhiều nhất mùa dịch Covid-19
- Top 10 công ty chứng khoán lớn nhất – Cập nhật BCTC quý 1/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 21/7/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 20/7/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 12-16/7/2021
Chứng khoán ngày 22/7/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu KDH nổi bật nhất hôm nay khi giá tăng trần, trong Top 3 về giá trị giao dịch, Top 4 về khối lượng giao dịch, được nước ngoài bán ròng nhiều thứ 2 và trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG

____________________________________
Top 10 chứng khoán ngày 22/7/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.293,67 điểm
- Tăng/giảm: 22,88 điểm 1,80%
- Tổng KLGD: 536,41 triệu CP
- Tổng GTGD: 17.006,00 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.245,60 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 1.772,32 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -526,72 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | SCR | CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín | 6,99% | 9.640 |
| 2 | CCI | CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp – Thương mại Củ Chi | 6,98% | 19.900 |
| 3 | HVH | CTCP Đầu tư và Công nghệ HVC | 6,96% | 8.450 |
| 4 | KDH | CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền | 6,95% | 39.200 |
| 5 | BCM | Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP | 6,95% | 41.500 |
| 6 | PTL | CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí | 6,94% | 5.700 |
| 7 | CRE | CTCP Bất động sản Thế Kỷ | 6,93% | 47.800 |
| 8 | TMS | CTCP Transimex | 6,92% | 58.700 |
| 9 | BMI | Tổng CTCP Bảo Minh | 6,91% | 40.950 |
| 10 | IJC | CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật | 6,91% | 23.950 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | VMD | Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex | -6,99% | 25.950 |
| 2 | SVC | CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn | -6,97% | 73.500 |
| 3 | PNC | CTCP Văn hóa Phương Nam | -6,92% | 8.750 |
| 4 | CMV | CTCP Thương nghiệp Cà Mau | -6,90% | 14.850 |
| 5 | HOT | Công ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An | -6,81% | 28.750 |
| 6 | SII | Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn | -6,78% | 17.200 |
| 7 | TPC | CTCP Nhựa Tân Đại Hưng | -6,27% | 8.820 |
| 8 | SGT | CTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | -5,95% | 18.200 |
| 9 | CDC | CTCP Chương Dương | -5,80% | 13.000 |
| 10 | GMC | CTCP Garmex Sài Gòn | -5,68% | 28.250 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 1.014,55 | 47.200 |
| 2 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 709,62 | 51.100 |
| 3 | KDH | CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền | 584,34 | 39.200 |
| 4 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 522,26 | 52.200 |
| 5 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 474,24 | 36.300 |
| 6 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 465,29 | 28.000 |
| 7 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 445,68 | 33.500 |
| 8 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 403,50 | 60.800 |
| 9 | FPT | CTCP FPT | 397,44 | 89.400 |
| 10 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 377,68 | 111.000 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 22/7/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 27,78 | 11.000 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 21,49 | 47.200 |
| 3 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 16,62 | 28.000 |
| 4 | KDH | CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền | 14,91 | 39.200 |
| 5 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 13,89 | 51.100 |
| 6 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 13,30 | 33.500 |
| 7 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 13,06 | 36.300 |
| 8 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 10,20 | 28.350 |
| 9 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 10,00 | 52.200 |
| 10 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 9,92 | 33.100 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | 51,78 | 86.800 |
| 2 | NVL | Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 46,51 | 104.900 |
| 3 | DXG | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | 44,49 | 21.950 |
| 4 | FUEVFVND | Quỹ ETF VFMVN DIAMOND | 42,80 | 24.750 |
| 5 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 36,41 | 111.000 |
| 6 | VCB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 27,80 | 100.300 |
| 7 | VRE | CTCP Vincom Retail | 25,41 | 28.200 |
| 8 | E1VFVN30 | Quỹ ETF VFMVN30 | 19,98 | 24.000 |
| 9 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 18,80 | 28.350 |
| 10 | DGW | Công ty cổ phần Thế giới số | 18,52 | 141.400 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | -450,39 | 106.200 |
| 2 | KDH | CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền | -130,40 | 39.200 |
| 3 | MSB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam | -92,04 | 28.000 |
| 4 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | -53,43 | 52.200 |
| 5 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | -50,89 | 33.500 |
| 6 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | -36,15 | 47.200 |
| 7 | PDR | Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt | -32,82 | 90.100 |
| 8 | BMI | Tổng CTCP Bảo Minh | -23,16 | 40.950 |
| 9 | NLG | Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long | -19,44 | 40.000 |
| 10 | BID | Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | -14,25 | 41.000 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | BMI | Tổng CTCP Bảo Minh | 6,50 | 2.671 | 41.000 |
| 2 | KDH | CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền | 5,40 | 14.907 | 39.200 |
| 3 | NLG | Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long | 3,70 | 7.222 | 40.000 |
| 4 | HTI | CTCP Đầu tư phát triển hạ tầng IDICO | 3,40 | 278 | 15.400 |
| 5 | ILB | CTCP ICD Tân Cảng – Long Bình | 3,20 | 261 | 27.300 |
| 6 | TMS | CTCP Transimex | 3,20 | 154 | 58.700 |
| 7 | SZC | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức | 3,00 | 2.494 | 39.500 |
| 8 | LHG | CTCP Long Hậu | 2,60 | 988 | 48.900 |
| 9 | PTB | CTCP Phú Tài | 2,50 | 463 | 91.400 |
| 10 | PSH | CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu | 2,50 | 2.285 | 21.500 |
Top 10 chứng khoán ngày 22/7/2021 trên HNX

- HNX-Index: 305,97 điểm
- Tăng/giảm: 5,17 điểm 1,72%
- Tổng KLGD: 97,36 triệu CP
- Tổng GTGD: 2.160,84 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 25,67 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 17,02 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 8,65 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | HCT | CTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng | 10,00% | 13.200 |
| 2 | PCE | Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung | 9,91% | 12.200 |
| 3 | VC9 | CTCP Xây dựng số 9 | 9,88% | 8.900 |
| 4 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 9,68% | 6.800 |
| 5 | HEV | CTCP Sách Đại học – Dạy nghề | 9,63% | 14.800 |
| 6 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 8,86% | 8.600 |
| 7 | KSD | Công ty cổ phần Đầu tư DNA | 8,82% | 3.700 |
| 8 | ITQ | Công ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang | 8,51% | 5.100 |
| 9 | ACM | CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường | 8,33% | 2.600 |
| 10 | VE1 | CTCP Xây dựng điện VNECO 1 | 7,89% | 4.100 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | CLM | CTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin | -10,00% | 23.400 |
| 2 | ALT | CTCP Văn hóa Tân Bình | -9,93% | 12.700 |
| 3 | TTT | CTCP Du lịch – Thương mại Tây Ninh | -9,86% | 44.800 |
| 4 | KHG | CTCP Bất động sản Khải Hoàn Land | -9,79% | 21.200 |
| 5 | SIC | Công ty cổ phần ANI | -9,71% | 18.600 |
| 6 | VMS | CTCP Phát triển Hàng hải | -9,65% | 10.300 |
| 7 | QHD | CTCP Que hàn điện Việt Đức | -8,78% | 32.200 |
| 8 | HVT | CTCP Hóa chất Việt Trì | -8,73% | 32.400 |
| 9 | L61 | CTCP Lilama 69-1 | -8,33% | 6.600 |
| 10 | HTP | CTCP In sách giáo khoa Hòa Phát | -7,89% | 24.500 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 318,51 | 43.200 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 256,09 | 24.000 |
| 3 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 218,14 | 27.200 |
| 4 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 174,58 | 40.000 |
| 5 | THD | CTCP Thaiholdings | 118,86 | 205.800 |
| 6 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 77,98 | 33.200 |
| 7 | HUT | CTCP Tasco | 67,31 | 7.800 |
| 8 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 48,41 | 29.200 |
| 9 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 47,85 | 21.300 |
| 10 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 35,49 | 8.600 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 10,90 | 24.000 |
| 2 | HUT | CTCP Tasco | 8,59 | 7.800 |
| 3 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 8,06 | 27.200 |
| 4 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 7,51 | 43.200 |
| 5 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 4,58 | 3.700 |
| 6 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 4,39 | 40.000 |
| 7 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 4,20 | 8.600 |
| 8 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | 2,56 | 11.600 |
| 9 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 2,36 | 33.200 |
| 10 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 2,28 | 21.300 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | DXS | CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh | 10,57 | 30.100 |
| 2 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | 2,95 | 27.200 |
| 3 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 2,56 | 24.000 |
| 4 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 0,62 | 17.700 |
| 5 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 0,54 | 115.600 |
| 6 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | 0,49 | 11.600 |
| 7 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 0,22 | 40.000 |
| 8 | PSE | Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ | 0,11 | 10.700 |
| 9 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 0,06 | 6.800 |
| 10 | PVI | CTCP PVI | 0,06 | 37.100 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | NTP | CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | -4,33 | 51.700 |
| 2 | S99 | CTCP SCI | -0,72 | 16.200 |
| 3 | KHG | CTCP Bất động sản Khải Hoàn Land | -0,68 | 21.200 |
| 4 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | -0,53 | 43.200 |
| 5 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | -0,49 | 24.700 |
| 6 | THD | CTCP Thaiholdings | -0,45 | 205.800 |
| 7 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | -0,41 | 8.600 |
| 8 | DXP | Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá | -0,41 | 13.800 |
| 9 | VNR | Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam | -0,40 | 21.000 |
| 10 | HUT | CTCP Tasco | -0,34 | 7.800 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | VC9 | CTCP Xây dựng số 9 | 9,80 | 187 | 8.900 |
| 2 | ITQ | Công ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang | 4,80 | 860 | 5.100 |
| 3 | BNA | CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc | 4,50 | 585 | 54.500 |
| 4 | PVI | CTCP PVI | 3,10 | 129 | 37.100 |
| 5 | NTP | CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 3,00 | 124 | 51.700 |
| 6 | PGN | CTCP Phụ gia Nhựa | 2,80 | 145 | 15.000 |
| 7 | VNR | Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam | 2,70 | 143 | 21.000 |
| 8 | HUT | CTCP Tasco | 2,50 | 8.591 | 7.800 |
| 9 | CSC | CTCP Tập đoàn COTANA | 2,30 | 171 | 58.200 |
| 10 | HTP | CTCP In sách giáo khoa Hòa Phát | 2,30 | 143 | 24.500 |
Nguồn dữ liệu: VPS
