Chứng khoán ngày 29/11/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu VIC nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần, trong Top 7 về giá trị giao dịch, được nước ngoài mua ròng nhiều thứ 4 và nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 29/11/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.484,84 điểm Tăng/giảm: -8,19 điểm -0,55% Tổng KLGD: 1.012,52 triệu CP Tổng GTGD: 31.592,05 tỷ đồng Nước ngoài mua: 2.083,61 tỷ đồng Nước ngoài bán: 2.434,32 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -350,71 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 SPM CTCP S.P.M 7,00% 21.400 2 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 6,99% 30.600 3 KHG CTCP Bất động sản Khải Hoàn Land 6,99% 20.650 4 FCN Công ty cổ phần FECON 6,98% 19.900 5 LCG Công ty cổ phần LICOGI 16 6,98% 21.450 6 OGC CTCP Tập đoàn Đại Dương 6,98% 8.880 7 SCS Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn 6,96% 158.200 8 TCD CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải 6,96% 34.550 9 DBT CTCP Dược phẩm Bến Tre 6,96% 17.650 10 HAX CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh 6,95% 30.750
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang -6,95% 28.150 2 TNI Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam -6,94% 12.750 3 SJF CTCP Đầu tư Sao Thái Dương -6,85% 22.450 4 SC5 CTCP Xây dựng số 5 -6,64% 21.800 5 SSC CTCP Giống cây trồng Miền Nam -6,13% 40.650 6 PME CTCP Pymepharco -6,01% 75.100 7 SII Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn -5,82% 16.200 8 SFC CTCP Nhiên liệu Sài Gòn -5,71% 24.800 9 TCM CTCP Dệt may – Đầu tư – Thương mại Thành Công -5,67% 75.000 10 LSS CTCP Mía đường Lam Sơn -5,50% 16.350
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 29/11/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 1.645,14 55.300 2 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 1.476,76 52.300 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 1.155,17 29.900 4 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.055,19 48.400 5 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 979,13 38.400 6 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 955,33 84.800 7 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 920,56 105.300 8 VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX 664,11 35.850 9 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 590,99 42.300 10 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 509,39 29.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 38,63 29.900 2 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 32,14 12.900 3 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 29,75 55.300 4 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 28,24 52.300 5 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 25,50 38.400 6 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 25,45 15.050 7 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 23,05 6.400 8 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 22,54 6.940 9 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 21,80 48.400 10 SCR CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín 19,35 19.250
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 157,16 34.250 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 56,69 29.900 3 VRE CTCP Vincom Retail 50,39 30.150 4 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 35,02 105.300 5 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 28,03 28.300 6 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 27,24 84.800 7 DGW Công ty cổ phần Thế giới số 27,16 135.900 8 HAH CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An 22,90 72.400 9 HVN Tổng Công ty Hàng không Việt Nam – CTCP 22,32 23.150 10 PVD Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí 22,27 25.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 29/11/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh -194,78 49.200 2 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -121,47 38.400 3 PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận -96,51 98.100 4 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh -81,87 31.500 5 TCH Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy -73,45 23.300 6 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -63,53 152.500 7 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -47,31 42.300 8 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -39,85 101.100 9 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -37,47 48.400 10 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 -36,77 26.200
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 AGM Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang 8,70 114 36.000 2 OPC Công ty cổ phần Dược phẩm OPC 5,40 123 57.000 3 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 3,60 8.742 105.300 4 TLH CTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên 3,20 8.256 23.300 5 SMC CTCP Ðầu tư Thương mại SMC 3,10 2.248 51.000 6 SBA CTCP Sông Ba 3,00 125 20.200 7 PTL CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí 2,60 1.639 12.600 8 DCL CTCP Dược phẩm Cửu Long 2,60 774 45.200 9 TNI Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam 2,30 11.999 12.800 10 VID CTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông 2,30 463 12.900
Top 10 chứng khoán ngày 29/11/2021 trên HNX HNX-Index: 460,58 điểm Tăng/giảm: 1,95 điểm 0,43% Tổng KLGD: 163,61 triệu CP Tổng GTGD: 4.838,56 tỷ đồng Nước ngoài mua: 17,83 tỷ đồng Nước ngoài bán: 227,92 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -210,09 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 SDG CTCP Sadico Cần Thơ 10,00% 30.800 2 V12 CTCP Xây dựng số 12 9,93% 16.600 3 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 9,85% 22.300 4 LDP CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar 9,85% 22.300 5 VTZ #N/A 9,82% 17.900 6 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 9,73% 28.200 7 DST CTCP Đầu tư Sao Thăng Long 9,72% 7.900 8 PPP CTCP Dược phẩm Phong Phú 9,63% 20.500 9 VC6 CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons 9,52% 11.500 10 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam 9,50% 19.600
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 VNT Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương -9,97% 71.300 2 VIE CTCP Công nghệ Viễn thông VITECO -9,90% 9.100 3 VNC CTCP Tập đoàn Vinacontrol -9,86% 32.900 4 KST Công ty cổ phần KASATI -9,83% 31.200 5 CMC CTCP Đầu tư CMC -9,66% 15.900 6 NAP Công ty cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh -9,45% 11.500 7 VTL CTCP Vang Thăng Long -9,45% 11.500 8 BDB CTCP Sách và Thiết bị Bình Định -9,35% 12.600 9 QHD CTCP Que hàn điện Việt Đức -9,23% 40.300 10 MKV CTCP Dược Thú y Cai Lậy -9,09% 18.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 576,14 54.600 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 473,70 45.000 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 212,54 24.800 4 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 170,81 22.600 5 THD CTCP Thaiholdings 166,94 251.600 6 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 159,73 52.600 7 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 156,77 80.000 8 ART CTCP Chứng khoán BOS 86,23 15.200 9 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 85,85 24.200 10 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 76,14 22.300
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 29/11/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 10,76 45.000 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 10,67 54.600 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 8,65 24.800 4 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 7,54 22.600 5 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 7,05 5.900 6 ART CTCP Chứng khoán BOS 5,69 15.200 7 AMV CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ 5,43 14.100 8 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 3,55 22.300 9 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 3,55 24.200 10 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 3,16 52.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 3,17 54.600 2 PVI CTCP PVI 1,30 47.200 3 TVD Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin 0,91 14.000 4 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 0,80 28.200 5 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 0,66 80.000 6 DST CTCP Đầu tư Sao Thăng Long 0,65 7.900 7 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 0,54 120.800 8 DAD CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng 0,50 25.300 9 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 0,46 22.600 10 TDN CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin 0,41 14.800
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -197,46 45.000 2 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam -8,90 19.600 3 THD CTCP Thaiholdings -5,26 251.600 4 DHT CTCP Dược phẩm Hà Tây -2,11 47.300 5 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt -1,58 22.300 6 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt -0,93 43.000 7 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương -0,85 87.500 8 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -0,45 24.800 9 PTI Tổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện -0,41 46.900 10 ICG CTCP Xây dựng Sông Hồng -0,31 15.800
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 29/11/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam 3,70 1.677 19.600 2 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 3,30 1.740 28.200 3 VMC CTCP Vimeco 2,90 451 17.400 4 TA9 CTCP Xây lắp Thành An 96 2,50 360 16.400 5 0 #N/A – – – 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 29/11/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX