Chứng khoán ngày 30/12/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất . Dòng cổ phiếu chứng khoán như CTS, VIX, APG, BSI… nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần và thu hút dòng tiền lớn.
Top 10 chứng khoán ngày 30/12/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.485,97 điểm Tăng/giảm: 0,15 điểm 0,01% Tổng KLGD: 747,86 triệu CP Tổng GTGD: 22.029,31 tỷ đồng Nước ngoài mua: 687,81 tỷ đồng Nước ngoài bán: 620,61 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 67,20 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 APG CTCP Chứng khoán APG 6,99% 20.650 2 MCG CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam 6,99% 9.950 3 YEG CTCP Tập đoàn Yeah1 6,99% 24.500 4 DTL CTCP Đại Thiên Lộc 6,98% 42.150 5 FTM CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân 6,98% 8.430 6 CTS Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam 6,97% 46.050 7 SJF CTCP Đầu tư Sao Thái Dương 6,96% 12.300 8 BSI Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam 6,95% 42.300 9 VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX 6,95% 33.100 10 PXI CTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí 6,94% 8.780
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 CLW CTCP Cấp nước Chợ Lớn -6,93% 31.550 2 SVI CTCP Bao bì Biên Hòa -6,76% 71.700 3 CCI CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp – Thương mại Củ Chi -5,92% 24.650 4 QBS CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình -5,71% 8.750 5 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros -5,59% 13.500 6 OGC CTCP Tập đoàn Đại Dương -5,44% 11.300 7 HAR CTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền -5,40% 14.900 8 LDG CTCP Đầu tư LDG -5,38% 22.000 9 LM8 CTCP Lilama 18 -5,37% 15.850 10 CKG CTCP Tập đoàn Tư vấn Đầu tư & Xây dựng Kiên Giang -4,99% 35.200
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 30/12/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 877,57 171.500 2 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 859,05 52.600 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 801,58 30.500 4 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 572,42 82.800 5 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 564,94 13.500 6 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 518,23 46.400 7 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 495,52 18.650 8 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 478,75 81.600 9 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 471,78 45.700 10 VCG Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 445,82 52.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 40,81 13.500 2 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 26,27 18.650 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 26,16 30.500 4 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 23,77 17.450 5 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 20,90 9.060 6 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 18,35 17.000 7 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 16,61 52.600 8 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 16,55 13.000 9 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 16,19 14.250 10 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai 15,62 9.750
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 31,35 81.600 2 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 29,50 52.600 3 VCG Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 24,13 52.000 4 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 22,98 82.800 5 CTD CTCP Xây dựng Coteccons 17,27 107.500 6 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 15,01 25.600 7 VRE CTCP Vincom Retail 14,16 30.500 8 VNM CTCP Sữa Việt Nam 12,52 85.300 9 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh 11,30 45.950 10 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền 9,88 52.100
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 30/12/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -141,43 45.700 2 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh -31,72 46.400 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín -22,67 30.500 4 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -21,01 171.500 5 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -16,44 62.500 6 FRT Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT -10,41 104.500 7 VGC Tổng Công ty Viglacera – CTCP -9,16 53.000 8 NKG CTCP Thép Nam Kim -7,39 38.000 9 PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận -5,05 92.500 10 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang -4,67 158.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 THI CTCP Thiết Bị Điện 6,20 482 30.700 2 ACC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC 3,90 307 32.000 3 ASP CTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha 3,60 721 14.100 4 LHG CTCP Long Hậu 2,90 849 53.800 5 VID CTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông 2,80 307 11.900 6 TCR CTCP Công nghiệp Gốm sứ Taicera 2,70 203 7.900 7 DXV CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng 2,50 151 8.000 8 SBT Công ty cổ phần Thành Thành Công – Biên Hòa 2,20 8.816 26.400 9 APG CTCP Chứng khoán APG 2,10 3.310 20.600 10 0 #N/A – – –
Top 10 chứng khoán ngày 30/12/2021 trên HNX HNX-Index: 461,65 điểm Tăng/giảm: 3,82 điểm 0,83% Tổng KLGD: 123,29 triệu CP Tổng GTGD: 3.457,49 tỷ đồng Nước ngoài mua: 26,18 tỷ đồng Nước ngoài bán: 8,18 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 18,00 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 WSS CTCP Chứng khoán Phố Wall 9,94% 17.700 2 AME CTCP Alphanam E&C 9,92% 13.300 3 VCC CTCP Vinaconex 25 9,91% 35.500 4 TC6 Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin 9,91% 12.200 5 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 9,89% 38.900 6 MDC Công ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin 9,84% 13.400 7 PHN CTCP Pin Hà Nội 9,81% 40.300 8 HBS CTCP Chứng khoán Hòa Bình 9,80% 16.800 9 VE4 CTCP Xây dựng điện VNECO4 9,78% 64.000 10 TVD Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin 9,77% 14.600
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 MAS Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng -10,00% 42.300 2 HGM Công ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang -10,00% 35.100 3 SDU CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà -9,89% 16.400 4 NBW CTCP Cấp nước Nhà Bè -9,71% 25.100 5 KST Công ty cổ phần KASATI -9,70% 24.200 6 ADC CTCP Mĩ thuật và Truyền thông -9,25% 20.600 7 VLA CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang -8,36% 28.500 8 VE1 CTCP Xây dựng điện VNECO 1 -8,33% 7.700 9 VC6 CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons -8,11% 13.600 10 LDP CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar -7,39% 35.100
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 378,93 72.900 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 378,50 70.700 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 294,50 27.700 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 278,21 51.100 5 ART CTCP Chứng khoán BOS 185,39 16.300 6 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 170,87 38.900 7 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 103,80 24.000 8 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 97,98 41.000 9 THD CTCP Thaiholdings 76,41 251.900 10 VGS CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE 74,61 46.900
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 30/12/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 ART CTCP Chứng khoán BOS 11,67 16.300 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 10,54 27.700 3 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 7,97 8.300 4 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 5,67 72.900 5 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 5,52 51.100 6 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 5,40 70.700 7 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 4,55 38.900 8 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 4,38 24.000 9 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam 3,82 18.100 10 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 3,18 16.500
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 7,53 120.600 2 PTI #N/A 4,44 59.000 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 3,06 27.700 4 PVI CTCP PVI 2,42 48.500 5 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 1,28 17.200 6 GIC CTCP Đầu tư dịch vụ và Phát triển Xanh 0,68 22.800 7 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 0,44 16.500 8 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 0,38 249.000 9 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 0,36 20.000 10 PSD Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí 0,34 33.300
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 DIH CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng – Hội An -1,49 57.000 2 RCL CTCP Địa ốc Chợ Lớn -1,16 20.300 3 ART CTCP Chứng khoán BOS -0,65 16.300 4 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam -0,52 18.900 5 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam -0,20 14.200 6 DHT CTCP Dược phẩm Hà Tây -0,19 45.000 7 PVB Công ty cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam -0,10 20.600 8 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -0,10 32.600 9 TV4 CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 4 -0,08 17.000 10 NAG Công ty cổ phần Tập đoàn Nagakawa -0,07 14.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 30/12/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 VKC Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh 8,90 1.283 13.000 2 TDN CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin 6,30 677 16.200 3 WSS CTCP Chứng khoán Phố Wall 4,80 898 17.700 4 THT Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin 3,90 367 15.000 5 PSI Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí 3,70 1.658 20.400 6 DDG Công ty cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương 3,30 1.010 30.000 7 PCG CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị 2,80 161 10.700 8 TVD Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin 2,80 448 14.600 9 ART CTCP Chứng khoán BOS 2,70 11.672 16.300 10 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 2,70 228 120.600
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 30/12/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX