Chứng khoán ngày 7/10/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều nhất trên HOSE.
- Top 10 công ty chứng khoán kiếm lời nhiều nhất mùa dịch Covid-19
- Top 10 doanh nghiệp có lợi nhuận quý 2/2021 cao nhất sàn HOSE
- Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 6/10/2021
- Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 5/10/2021
MỤC LỤC XEM NHANH
Top 10 chứng khoán ngày 7/10/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.365,99 điểm
- Tăng/giảm: 3,17 điểm 0,23%
- Tổng KLGD: 676,51 triệu CP
- Tổng GTGD: 19.710,44 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 883,67 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 1.462,53 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -578,86 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | NBB | CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy | 6,98% | 39.050 |
| 2 | SII | Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn | 6,97% | 16.100 |
| 3 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 6,96% | 30.700 |
| 4 | SHA | CTCP Sơn Hà Sài Gòn | 6,95% | 9.070 |
| 5 | HRC | CTCP Cao su Hòa Bình | 6,91% | 57.200 |
| 6 | DTA | CTCP Đệ Tam | 6,89% | 20.150 |
| 7 | SZC | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức | 6,89% | 52.700 |
| 8 | DLG | CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai | 6,88% | 5.430 |
| 9 | TNC | CTCP Cao su Thống Nhất | 6,87% | 34.200 |
| 10 | ELC | CTCP Đầu tư Phát triển Công nghệ Điện tử Viễn thông | 6,85% | 28.850 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | TGG | CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang | -6,97% | 35.400 |
| 2 | LEC | CTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung | -6,93% | 12.100 |
| 3 | PGD | CTCP Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam | -6,92% | 37.700 |
| 4 | ASP | CTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha | -6,75% | 15.200 |
| 5 | LGC | CTCP Đầu tư Cầu đường CII | -6,49% | 51.900 |
| 6 | PMG | CTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung | -5,82% | 17.000 |
| 7 | PGC | Tổng Công ty Gas Petrolimex-CTCP | -5,62% | 28.600 |
| 8 | CMV | CTCP Thương nghiệp Cà Mau | -5,04% | 13.200 |
| 9 | SFC | CTCP Nhiên liệu Sài Gòn | -4,38% | 25.150 |
| 10 | RIC | CTCP Quốc tế Hoàng Gia | -4,07% | 18.900 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 7/10/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 1.488,54 | 55.600 |
| 2 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 731,08 | 46.000 |
| 3 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 548,15 | 47.600 |
| 4 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 443,78 | 35.650 |
| 5 | PDR | Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt | 425,14 | 85.400 |
| 6 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 346,13 | 40.700 |
| 7 | DXG | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | 284,83 | 20.900 |
| 8 | IJC | CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật | 283,25 | 29.400 |
| 9 | DPM | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP | 283,25 | 38.400 |
| 10 | NKG | CTCP Thép Nam Kim | 281,96 | 48.250 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 26,77 | 55.600 |
| 2 | POW | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP | 17,10 | 12.650 |
| 3 | HQC | Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân | 16,66 | 3.900 |
| 4 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 15,89 | 46.000 |
| 5 | TTF | CTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành | 15,45 | 7.800 |
| 6 | DXG | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | 13,63 | 20.900 |
| 7 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 12,45 | 35.650 |
| 8 | SCR | CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín | 12,11 | 12.900 |
| 9 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 11,52 | 47.600 |
| 10 | BCG | Công ty cổ phần Bamboo Capital | 11,43 | 20.500 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VRE | CTCP Vincom Retail | 37,38 | 29.300 |
| 2 | DHC | CTCP Đông Hải Bến Tre | 35,26 | 95.000 |
| 3 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 27,61 | 46.000 |
| 4 | POW | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP | 26,68 | 12.650 |
| 5 | VCI | Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt | 17,98 | 60.500 |
| 6 | PVT | Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 15,18 | 24.650 |
| 7 | PLX | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | 12,24 | 54.000 |
| 8 | PDR | Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt | 10,91 | 85.400 |
| 9 | TV2 | CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2 | 10,26 | 58.500 |
| 10 | GAS | Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP | 10,15 | 111.000 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 7/10/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | -225,89 | 55.600 |
| 2 | SBT | Công ty cổ phần Thành Thành Công – Biên Hòa | -120,25 | 21.000 |
| 3 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | -87,66 | 30.700 |
| 4 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | -54,59 | 29.350 |
| 5 | NLG | Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long | -35,56 | 43.300 |
| 6 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | -33,55 | 88.800 |
| 7 | FUEVFVND | Quỹ ETF VFMVN DIAMOND | -26,52 | 26.000 |
| 8 | GMD | CTCP Gemadept | -25,15 | 49.700 |
| 9 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | -25,07 | 40.700 |
| 10 | GEX | Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam | -24,91 | 24.350 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 5,90 | 8.133 | 30.700 |
| 2 | PGI | Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Petrolimex | 4,40 | 199 | 27.400 |
| 3 | DXG | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | 3,60 | 13.628 | 20.900 |
| 4 | DVP | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ | 3,40 | 277 | 57.700 |
| 5 | POM | CTCP Thép Pomina | 3,00 | 1.184 | 18.200 |
| 6 | TLG | CTCP Tập đoàn Thiên Long | 2,80 | 229 | 44.500 |
| 7 | BCG | Công ty cổ phần Bamboo Capital | 2,80 | 11.430 | 20.500 |
| 8 | DTA | CTCP Đệ Tam | 2,70 | 301 | 20.100 |
| 9 | ILB | CTCP ICD Tân Cảng – Long Bình | 2,70 | 246 | 34.200 |
| 10 | DQC | CTCP Bóng đèn Điện Quang | 2,60 | 201 | 24.200 |
Top 10 chứng khoán ngày 7/10/2021 trên HNX

- HNX-Index: 370,40 điểm
- Tăng/giảm: 1,93 điểm 0,52%
- Tổng KLGD: 108,08 triệu CP
- Tổng GTGD: 2.186,49 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 9,99 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 20,49 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -10,50 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | BNA | CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc | 10,07% | 38.700 |
| 2 | NFC | CTCP Phân lân Ninh Bình | 10,00% | 12.100 |
| 3 | L18 | CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18 | 9,95% | 45.300 |
| 4 | VE8 | Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 8 | 9,88% | 8.900 |
| 5 | KSF | #N/A | 9,83% | 51.400 |
| 6 | FID | CTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam | 9,80% | 5.600 |
| 7 | APP | CTCP Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ | 9,76% | 13.500 |
| 8 | CLM | CTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin | 9,76% | 40.500 |
| 9 | DIH | CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng – Hội An | 9,75% | 39.400 |
| 10 | DPC | CTCP Nhựa Đà Nẵng | 9,52% | 23.000 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | MIM | CTCP Khoáng sản và Cơ khí | -9,90% | 9.100 |
| 2 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | -9,88% | 14.600 |
| 3 | VBC | CTCP Nhựa Bao bì Vinh | -9,79% | 25.800 |
| 4 | CMC | CTCP Đầu tư CMC | -9,72% | 6.500 |
| 5 | PRC | CTCP Logistics Portserco | -9,72% | 19.500 |
| 6 | SMT | Công ty cổ phần SAMETEL | -9,69% | 17.700 |
| 7 | TMB | CTCP Kinh doanh than Miền Bắc – Vinacomin | -9,36% | 24.200 |
| 8 | TST | CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông | -9,09% | 10.000 |
| 9 | HEV | CTCP Sách Đại học – Dạy nghề | -8,79% | 16.600 |
| 10 | DAE | CTCP Sách Giáo dục tại Tp. Đà Nẵng | -8,51% | 21.500 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 291,14 | 28.400 |
| 2 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 128,06 | 37.200 |
| 3 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 113,55 | 54.800 |
| 4 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 111,94 | 30.700 |
| 5 | THD | CTCP Thaiholdings | 111,89 | 228.100 |
| 6 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 87,77 | 11.200 |
| 7 | NDN | CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng | 47,69 | 22.100 |
| 8 | TIG | CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long | 46,34 | 17.400 |
| 9 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 43,39 | 32.900 |
| 10 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | 39,12 | 23.800 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
(Chứng khoán ngày 7/10/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 10,24 | 28.400 |
| 2 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 7,91 | 11.200 |
| 3 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 3,56 | 30.700 |
| 4 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 3,47 | 37.200 |
| 5 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 3,43 | 4.700 |
| 6 | TIG | CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long | 2,73 | 17.400 |
| 7 | KVC | CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ | 2,58 | 5.200 |
| 8 | ACM | CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường | 2,52 | 3.800 |
| 9 | HUT | CTCP Tasco | 2,28 | 10.700 |
| 10 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 2,28 | 10.900 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 2,69 | 11.200 |
| 2 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 2,00 | 128.300 |
| 3 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 0,73 | 28.400 |
| 4 | SCI | CTCP SCI E&C | 0,30 | 34.000 |
| 5 | TDN | CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin | 0,29 | 18.200 |
| 6 | TMB | CTCP Kinh doanh than Miền Bắc – Vinacomin | 0,26 | 24.200 |
| 7 | KVC | CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ | 0,20 | 5.200 |
| 8 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 0,20 | 37.200 |
| 9 | TDT | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT | 0,13 | 14.100 |
| 10 | PRE | Tổng CTCP Tái bảo hiểm PVI | 0,11 | 20.400 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | THD | CTCP Thaiholdings | -10,34 | 228.100 |
| 2 | PGS | CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam | -1,47 | 30.000 |
| 3 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | -0,99 | 32.900 |
| 4 | VNR | Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam | -0,82 | 38.500 |
| 5 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | -0,72 | 27.500 |
| 6 | BTS | Công ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn | -0,65 | 12.900 |
| 7 | EID | CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội | -0,61 | 23.300 |
| 8 | TIG | CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long | -0,40 | 17.400 |
| 9 | IDJ | Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam | -0,36 | 35.000 |
| 10 | C69 | CTCP Xây dựng 1369 | -0,34 | 14.300 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
(Chứng khoán ngày 7/10/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | APP | CTCP Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ | 4,60 | 178 | 13.500 |
| 2 | SDA | CTCP Simco Sông Đà | 4,20 | 469 | 16.200 |
| 3 | PVI | CTCP PVI | 3,30 | 791 | 47.000 |
| 4 | PGN | CTCP Phụ gia Nhựa | 3,10 | 136 | 18.300 |
| 5 | TIG | CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long | 2,70 | 2.731 | 17.400 |
| 6 | C69 | CTCP Xây dựng 1369 | 2,70 | 937 | 14.300 |
| 7 | MST | CTCP Đầu tư MST | 2,50 | 921 | 17.300 |
| 8 | PGS | CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam | 2,40 | 499 | 30.000 |
| 9 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 10 | 0 | #N/A | – | – | – |