Chứng khoán ngày 7/12/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu VRE nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần và được nước ngoài bán ròng nhiều thứ 9 trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 7/12/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.446,77 điểm Tăng/giảm: 33,19 điểm 2,35% Tổng KLGD: 755,90 triệu CP Tổng GTGD: 21.688,29 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.711,58 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.408,14 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 303,44 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 PVD Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí 6,99% 28.300 2 BKG CTCP Đầu tư BKG Việt Nam 6,99% 12.250 3 NHA Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội 6,98% 52.100 4 VRE CTCP Vincom Retail 6,96% 29.950 5 SVC CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn 6,96% 126.000 6 TLH CTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên 6,96% 20.750 7 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 6,95% 9.230 8 SMC CTCP Ðầu tư Thương mại SMC 6,95% 44.650 9 PNC CTCP Văn hóa Phương Nam 6,94% 11.550 10 HDC CTCP Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu 6,94% 103.200
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 TSC CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ -6,92% 14.800 2 IDI CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I -6,76% 16.550 3 MCG CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam -6,72% 11.800 4 SJF CTCP Đầu tư Sao Thái Dương -6,69% 14.650 5 TLD CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long -6,55% 12.850 6 FUESSV30 Quỹ ETF SSIAM VN30 -5,86% 19.130 7 PMG CTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung -5,56% 17.000 8 TTE CTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh -4,76% 10.000 9 CMV CTCP Thương nghiệp Cà Mau -3,50% 15.150 10 SPM CTCP S.P.M -3,31% 20.450
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 7/12/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.044,12 47.600 2 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 828,63 52.200 3 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 639,97 38.350 4 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt 558,74 97.800 5 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 547,62 35.650 6 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 449,11 50.000 7 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 442,51 14.850 8 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 431,24 54.700 9 VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX 378,14 31.400 10 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 377,06 112.600
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 36,51 9.230 2 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 29,80 14.850 3 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 26,54 8.490 4 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 21,94 47.600 5 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 19,47 14.300 6 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 18,21 6.660 7 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 16,69 38.350 8 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 15,87 52.200 9 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 15,36 35.650 10 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 12,83 28.050
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 138,25 81.600 2 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 47,44 27.030 3 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 32,37 98.200 4 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh 28,09 43.950 5 NKG CTCP Thép Nam Kim 24,20 38.900 6 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 22,88 74.700 7 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 22,64 106.700 8 DGW Công ty cổ phần Thế giới số 21,85 129.200 9 FUESSVFL Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD 21,19 21.500 10 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 20,35 30.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 7/12/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -76,02 47.600 2 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -68,23 35.650 3 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -66,68 112.600 4 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP -41,70 50.900 5 GMD CTCP Gemadept -36,40 48.000 6 PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận -23,14 93.800 7 TCH Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy -22,29 21.150 8 HDG CTCP Tập đoàn Hà Đô -18,02 76.300 9 VRE CTCP Vincom Retail -14,59 29.950 10 SAB Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn -12,10 153.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 AGM Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang 6,40 326 36.000 2 TAC CTCP Dầu Thực vật Tường An 2,50 116 78.400 3 BWE CTCP Nước – Môi trường Bình Dương 2,10 595 45.200 4 0 #N/A – – – 5 0 #N/A – – – 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Top 10 chứng khoán ngày 7/12/2021 trên HNX HNX-Index: 446,41 điểm Tăng/giảm: 10,56 điểm 2,42% Tổng KLGD: 117,50 triệu CP Tổng GTGD: 3.335,00 tỷ đồng Nước ngoài mua: 28,78 tỷ đồng Nước ngoài bán: 14,06 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 14,72 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 10,00% 82.500 2 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 10,00% 34.100 3 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam 10,00% 19.800 4 HUT CTCP Tasco 10,00% 18.700 5 KVC CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ 10,00% 7.700 6 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 9,95% 21.000 7 AMV CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ 9,92% 14.400 8 VTJ Công ty cổ phần Thương mại và Đầu tư Vinataba 9,86% 7.800 9 LDP CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar 9,83% 39.100 10 TTZ Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung 9,72% 7.900
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 S55 CTCP Sông Đà 505 -10,00% 38.700 2 L62 CTCP Lilama 69-2 -9,89% 8.200 3 SDA CTCP Simco Sông Đà -9,83% 42.200 4 VTH CTCP Dây cáp điện Việt Thái -9,68% 16.800 5 BXH Công ty cổ phần VICEM Bao bì Hải Phòng -9,64% 15.000 6 ECI CTCP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục -9,51% 31.400 7 DNP CTCP Nhựa Đồng Nai -9,50% 16.200 8 QHD CTCP Que hàn điện Việt Đức -9,29% 33.200 9 VCM CTCP Nhân lực và Thương mại Vinaconex -8,65% 16.900 10 KHS CTCP Kiên Hùng -8,58% 24.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 438,79 82.500 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 342,65 47.500 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 240,09 41.900 4 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 217,38 41.500 5 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 158,89 25.900 6 THD CTCP Thaiholdings 121,88 251.800 7 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 81,60 51.000 8 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 68,05 38.000 9 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 63,86 21.000 10 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 54,66 20.700
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 7/12/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 7,32 47.500 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 6,22 25.900 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 6,10 41.900 4 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 5,63 41.500 5 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 5,47 82.500 6 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 5,19 6.500 7 AMV CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ 3,38 14.400 8 TTH Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành 3,22 7.900 9 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 3,18 21.000 10 ART CTCP Chứng khoán BOS 2,80 14.100
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 8,06 20.700 2 PVI CTCP PVI 3,00 47.300 3 THD CTCP Thaiholdings 2,57 251.800 4 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 2,06 82.500 5 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 1,93 41.500 6 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam 1,82 14.300 7 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 1,20 41.900 8 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt 0,89 36.900 9 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 0,51 38.000 10 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 0,42 25.900
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HUT CTCP Tasco -3,70 18.700 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -2,12 47.500 3 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương -1,34 75.400 4 NBC Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin -0,99 16.300 5 EID CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội -0,48 24.200 6 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -0,41 51.000 7 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long -0,20 24.800 8 TV4 CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 4 -0,17 17.300 9 DHT CTCP Dược phẩm Hà Tây -0,14 45.500 10 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP -0,13 13.700
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 7/12/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 DNP CTCP Nhựa Đồng Nai 4,20 132 16.200 2 0 #N/A – – – 3 0 #N/A – – – 4 0 #N/A – – – 5 0 #N/A – – – 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 7/12/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX