Chứng khoán tuần 27/9-1/10/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Dòng cổ phiếu dầu khí như ASP, PGC, GAS, PXS… nổi bật nhất tuần qua khi chiếm đa số vị trí trong danh sách tăng giá mạnh nhất trên HOSE.
Top 10 chứng khoán tuần 27/9-1/10/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.334,89 điểm Tăng/giảm: -16,28 điểm -1,20% Tổng KLGD: 3.215,54 triệu CP Tổng GTGD: 95.877,00 tỷ đồng Nước ngoài mua: 9.567,44 tỷ đồng Nước ngoài bán: 10.580,55 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -1.013,11 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 ASP CTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha 31,85% 14.900 2 CNG Công ty cổ phần CNG Việt Nam 21,80% 38.500 3 PGC Tổng Công ty Gas Petrolimex-CTCP 19,42% 29.200 4 ABT CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre 18,99% 33.200 5 TMS CTCP Transimex 16,58% 71.000 6 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau 16,52% 28.200 7 CRC CTCP Create Capital Việt Nam 14,41% 11.900 8 TDW CTCP Cấp nước Thủ Đức 13,84% 37.000 9 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 13,73% 103.500 10 PXS CTCP Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí 13,72% 7.290
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang -27,09% 47.250 2 TDH CTCP Phát triển Nhà Thủ Đức -19,29% 11.300 3 SII Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn -17,10% 16.000 4 APG CTCP Chứng khoán APG -17,10% 17.700 5 FTM CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân -16,82% 3.810 6 TTE CTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh -13,60% 8.640 7 QBS CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình -13,39% 4.270 8 LCM CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai -12,72% 3.020 9 ABS Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận -12,48% 19.650 10 FDC CTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh -12,12% 12.700
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán tuần 27/9-1/10/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 8.031,59 53.400 2 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 2.560,54 63.900 3 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 2.281,25 46.750 4 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 2.104,97 42.700 5 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 1.913,21 24.700 6 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong 1.702,87 42.600 7 NKG CTCP Thép Nam Kim 1.645,09 44.800 8 VNM CTCP Sữa Việt Nam 1.624,46 89.800 9 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 1.616,39 77.000 10 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 1.535,27 39.200
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 152,61 53.400 2 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai 85,29 4.380 3 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 75,51 12.200 4 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 74,65 24.700 5 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 71,27 10.700 6 SCR CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín 60,33 12.000 7 TCH Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy 60,01 17.900 8 PVD Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí 52,31 23.600 9 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 50,14 3.490 10 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 49,91 46.750
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VNM CTCP Sữa Việt Nam 394,22 89.800 2 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 81,96 46.750 3 VHC CTCP Vĩnh Hoàn 75,70 52.400 4 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau 75,61 28.200 5 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh 57,81 50.500 6 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 42,78 77.000 7 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 35,85 24.700 8 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 35,71 18.800 9 VJC Công ty cổ phần Hàng không VietJet 31,46 128.800 10 PTB CTCP Phú Tài 22,19 115.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán tuần 27/9-1/10/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -370,33 53.400 2 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -160,21 87.700 3 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -133,34 95.900 4 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh -125,81 24.850 5 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 -106,25 24.570 6 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -99,54 140.000 7 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -90,62 49.500 8 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -89,93 29.750 9 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -89,43 102.000 10 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP -75,24 103.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 TS4 Công ty cổ phần Thủy sản số 4 23,60 154 3.200 2 DPR CTCP Cao su Đồng Phú 4,10 923 71.600 3 THG CTCP Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang 4,10 164 71.200 4 CRC CTCP Create Capital Việt Nam 4,00 1.360 11.900 5 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 3,70 4.336 103.500 6 BIC Tổng CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam 3,40 664 28.500 7 MSH Công ty cổ phần May Sông Hồng 3,10 434 86.700 8 HSL CTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà 2,90 416 7.700 9 EVG CTCP Đầu tư Everland 2,70 1.330 12.900 10 SFG CTCP Phân bón Miền Nam 2,40 174 13.200
Top 10 chứng khoán tuần 27/9-1/10/2021 trên HNX HNX-Index: 356,49 điểm Tăng/giảm: -3,14 điểm -0,87% Tổng KLGD: 698,62 triệu CP Tổng GTGD: 14.840,79 tỷ đồng Nước ngoài mua: 168,27 tỷ đồng Nước ngoài bán: 177,78 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -9,51 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 VE4 CTCP Xây dựng điện VNECO4 59,29% 40.300 2 SDA CTCP Simco Sông Đà 42,55% 13.400 3 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam 33,07% 16.900 4 CLM CTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin 32,86% 27.900 5 LBE CTCP Sách và Thiết bị trường học Long An 27,35% 29.800 6 VC7 CTCP Tập đoàn BGI 25,73% 21.500 7 PGS CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam 25,70% 31.300 8 CSC CTCP Tập đoàn COTANA 24,06% 79.400 9 PCG CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị 22,22% 11.000 10 BDB CTCP Sách và Thiết bị Bình Định 21,70% 12.900
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 SMT Công ty cổ phần SAMETEL -27,64% 23.300 2 VKC Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh -27,31% 16.500 3 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư -26,48% 16.100 4 KDM CTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia -23,16% 7.300 5 TKC CTCP Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ -19,44% 8.700 6 KSD Công ty cổ phần Đầu tư DNA -18,87% 4.300 7 THB Công ty cổ phần Bia Hà Nội – Thanh Hóa -18,71% 12.600 8 PEN Công ty cổ phần Xây lắp III Petrolimex -17,00% 8.300 9 AME CTCP Alphanam E&C -16,51% 9.100 10 LCS CTCP Licogi 166 -15,56% 3.800
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 1.779,02 26.100 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 1.739,41 28.700 3 THD CTCP Thaiholdings 684,59 226.400 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 667,71 35.600 5 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 627,54 52.600 6 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 286,08 27.200 7 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 267,00 16.100 8 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 266,94 35.100 9 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 262,01 22.300 10 TAR CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An 255,30 24.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán tuần 27/9-1/10/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 67,16 26.100 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 62,12 28.700 3 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 28,38 4.500 4 ART CTCP Chứng khoán BOS 18,59 9.500 5 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 18,29 35.600 6 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 17,72 10.000 7 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 16,47 3.400 8 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 15,89 16.100 9 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 15,03 10.400 10 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 13,93 11.100
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 THD CTCP Thaiholdings 12,57 226.400 2 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 6,08 26.100 3 PVI CTCP PVI 4,31 46.200 4 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 3,05 11.100 5 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 2,68 10.400 6 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 2,14 10.000 7 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 1,83 28.700 8 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 1,18 21.500 9 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 0,84 16.100 10 BAX CTCP Thống Nhất 0,80 75.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -10,32 126.500 2 PGS CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam -8,79 31.300 3 SED CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam -5,71 21.500 4 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -5,05 35.100 5 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -4,11 27.200 6 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP -3,22 39.300 7 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -2,90 35.600 8 VNR Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam -2,12 39.900 9 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương -1,81 46.300 10 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam -1,40 16.900
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán tuần 27/9-1/10/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 CSC CTCP Tập đoàn COTANA 4,80 315 79.400 2 PVB Công ty cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam 2,90 546 16.100 3 PGS CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam 2,90 411 31.300 4 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 2,50 123 90.000 5 NDX CTCP Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng 2,40 124 8.600 6 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 2,20 4.073 19.000 7 PPS CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam 2,20 125 12.300 8 PSD Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí 2,20 491 33.400 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật tuần 27/9-1/10/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX