Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 1/9/2021

Chứng khoán ngày 1/9/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HAH và dòng cao su như BRC, TNC, GVR… nổi bật nhất hôm nay khi chiếm đa số trong danh sách tăng giá mạnh nhất trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 1/9/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.334,65 điểm
  • Tăng/giảm: 3,18 điểm 0,24%
  • Tổng KLGD: 719,96 triệu CP
  • Tổng GTGD: 24.495,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 3.760,38 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 4.390,37 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -629,99 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An7,00%64.200
2BRCCTCP Cao su Bến Thành6,98%14.550
3DHACTCP Hóa An6,98%49.000
4ADGCông ty cổ phần Clever Group6,97%44.500
5TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang6,96%33.000
6DTACTCP Đệ Tam6,94%13.850
7SPMCTCP S.P.M6,91%30.150
8KSBCTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương6,91%34.000
9OGCCTCP Tập đoàn Đại Dương6,90%6.190
10TNCCTCP Cao su Thống Nhất6,90%29.400
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1AGMCông ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang-7,00%31.900
2LECCTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung-6,91%14.150
3TRACTCP TRAPHACO-5,94%95.100
4VPSCTCP Thuốc sát trùng Việt Nam-5,66%15.850
5DATCTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản-5,27%30.600
6PGDCTCP Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam-5,18%30.200
7SC5CTCP Xây dựng số 5-5,04%20.750
8RICCTCP Quốc tế Hoàng Gia-4,94%21.200
9DBTCTCP Dược phẩm Bến Tre-4,70%19.300
10CCICTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp – Thương mại Củ Chi-4,64%19.550
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 1/9/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VHMCông ty cổ phần Vinhomes2.351,56107.000
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát741,2749.200
3KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP589,4742.500
4SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI575,3361.200
5CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam490,1832.050
6HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen418,2940.050
7TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)412,0048.300
8VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng403,3961.500
9NKGCTCP Thép Nam Kim398,6539.450
10POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP368,8312.450
Chứng khoán ngày 1/9/2021
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP29,6312.450
2VHMCông ty cổ phần Vinhomes21,98107.000
3ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo20,217.300
4CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam15,2932.050
5HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát15,0749.200
6ASMCTCP Tập đoàn Sao Mai14,5017.050
7KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP13,8742.500
8MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội12,7527.900
9LCGCông ty cổ phần LICOGI 1612,4318.000
10HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen10,4440.050
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam217,2832.050
2GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam76,1740.100
3VRECTCP Vincom Retail47,9427.900
4MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội42,5327.900
5VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam34,2999.400
6E1VFVN30Quỹ ETF VFMVN3018,2224.050
7HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An16,5564.200
8CRECTCP Bất động sản Thế Kỷ12,1956.100
9POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP10,0312.450
10HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen7,5340.050
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 1/9/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1MSNCTCP Tập đoàn MaSan-300,99133.300
2VHMCông ty cổ phần Vinhomes-286,22107.000
3FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND-215,9024.840
4KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP-74,8942.500
5VNMCTCP Sữa Việt Nam-57,8988.100
6VHCCTCP Vĩnh Hoàn-48,1850.000
7HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh-28,8954.900
8HDBNgân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh-27,1625.650
9PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận-18,2085.300
10PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt-15,9085.700
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1SPMCTCP S.P.M12,8021130.100
2SAVCTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX9,4033228.800
3RDPCTCP Rạng Đông Holding7,1016211.100
4DHACTCP Hóa An5,6068149.000
5LCMCTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai5,104782.400
6DRHCông ty cổ phần DRH Holdings4,605.31911.200
7VPDCông ty cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam4,2012215.100
8TMTCTCP Ô tô TMT3,6024112.600
9VTOCTCP Vận tải Xăng dầu VITACO3,501.64810.900
10NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 23,401.96722.000

Top 10 chứng khoán ngày 1/9/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 1/9/2021
  • HNX-Index: 343,42 điểm
  • Tăng/giảm: 0,61 điểm 0,18%
  • Tổng KLGD: 141,22 triệu CP
  • Tổng GTGD: 2.837,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 8,28 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 24,79 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -16,51 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1CTCCông ty cổ phần Gia Lai CTC10,00%5.500
2KVCCTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ10,00%4.400
3MDCCông ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin10,00%11.000
4PPECông ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam10,00%14.300
5TDNCTCP Than Đèo Nai – Vinacomin10,00%12.100
6TMXCông ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng10,00%12.100
7VNTCông ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương9,95%68.500
8THTCông ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin9,91%12.200
9PMPCông ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ9,84%13.400
10PDBCTCP Vật liệu xây dựng Dufago9,78%10.100
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1NTHCTCP thủy điện Nước Trong-10,00%36.000
2TTLTổng Công ty Thăng Long – CTCP-10,00%9.000
3VHLCTCP Viglacera Hạ Long-10,00%21.600
4BSTCTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận-9,89%16.400
5VE4CTCP Xây dựng điện VNECO4-9,81%28.500
6GDWCTCP Cấp nước Gia Định-8,83%25.800
7NFCCTCP Phân lân Ninh Bình-7,81%11.800
8PSECông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ-7,69%13.200
9THBCông ty cổ phần Bia Hà Nội – Thanh Hóa-6,54%10.000
10KSQCông ty cổ phần CNC Capital Việt Nam-5,45%5.200
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội344,6926.900
2IDCTổng công ty IDICO – CTCP280,4741.400
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam232,6526.100
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội216,2239.400
5THDCTCP Thaiholdings115,26217.200
6MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB88,5235.500
7BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư85,9317.100
8TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG83,6332.100
9NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân66,2628.500
10DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam58,369.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 1/9/2021)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội12,6926.900
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam8,9226.100
3IDCTổng công ty IDICO – CTCP6,8641.400
4DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam6,629.000
5SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội5,5539.400
6BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư5,2917.100
7AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ4,7412.700
8ACMCTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường4,543.100
9KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS4,034.000
10HUTCTCP Tasco2,829.200
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VGSCTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE0,6234.300
2PHPCông ty cổ phần Cảng Hải Phòng0,5133.200
3VCSCông ty cổ phần VICOSTONE0,30121.500
4NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng0,2422.400
5DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam0,169.000
6PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam0,1426.100
7GMXCông ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân0,1220.500
8SCICTCP SCI E&C0,1135.200
9SD9CTCP Sông Đà 90,107.100
10BAXCTCP Thống Nhất0,0973.600
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1DXPCông ty cổ phần Cảng Đoạn Xá-7,2222.600
2BCCCTCP Xi măng Bỉm Sơn-2,5518.700
3IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam-1,8624.600
4BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư-1,8117.100
5SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội-0,6026.900
6TKUCTCP Công nghiệp Tung Kuang-0,5228.400
7VNRTổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam-0,5128.000
8PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP-0,429.600
9CAPCTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái-0,4067.000
10TDNCTCP Than Đèo Nai – Vinacomin-0,3612.100
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 1/9/2021)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1VNFCông ty cổ phần Vinafreight59,9035616.200
2PVGCTCP Kinh doanh LPG Việt Nam13,808649.600
3SVNCông ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam11,905684.500
4VKCCông ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh8,204049.000
5PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt6,502.1713.700
6SDTCTCP Sông Đà 106,402995.800
7KSQCông ty cổ phần CNC Capital Việt Nam5,401.1545.200
8SD9CTCP Sông Đà 95,101807.100
9APICTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương4,3053724.200
10CTPCTCP Minh Khang Capital Trading Public4,001095.300

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 1/9/2021

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX