Chứng khoán ngày 7/10/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều nhất trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 7/10/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.365,99 điểm Tăng/giảm: 3,17 điểm 0,23% Tổng KLGD: 676,51 triệu CP Tổng GTGD: 19.710,44 tỷ đồng Nước ngoài mua: 883,67 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.462,53 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -578,86 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 NBB CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy 6,98% 39.050 2 SII Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn 6,97% 16.100 3 PAN CTCP Tập đoàn PAN 6,96% 30.700 4 SHA CTCP Sơn Hà Sài Gòn 6,95% 9.070 5 HRC CTCP Cao su Hòa Bình 6,91% 57.200 6 DTA CTCP Đệ Tam 6,89% 20.150 7 SZC Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức 6,89% 52.700 8 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai 6,88% 5.430 9 TNC CTCP Cao su Thống Nhất 6,87% 34.200 10 ELC CTCP Đầu tư Phát triển Công nghệ Điện tử Viễn thông 6,85% 28.850
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang -6,97% 35.400 2 LEC CTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung -6,93% 12.100 3 PGD CTCP Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam -6,92% 37.700 4 ASP CTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha -6,75% 15.200 5 LGC CTCP Đầu tư Cầu đường CII -6,49% 51.900 6 PMG CTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung -5,82% 17.000 7 PGC Tổng Công ty Gas Petrolimex-CTCP -5,62% 28.600 8 CMV CTCP Thương nghiệp Cà Mau -5,04% 13.200 9 SFC CTCP Nhiên liệu Sài Gòn -4,38% 25.150 10 RIC CTCP Quốc tế Hoàng Gia -4,07% 18.900
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 7/10/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.488,54 55.600 2 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 731,08 46.000 3 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 548,15 47.600 4 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 443,78 35.650 5 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt 425,14 85.400 6 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 346,13 40.700 7 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 284,83 20.900 8 IJC CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật 283,25 29.400 9 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 283,25 38.400 10 NKG CTCP Thép Nam Kim 281,96 48.250
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 26,77 55.600 2 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 17,10 12.650 3 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 16,66 3.900 4 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 15,89 46.000 5 TTF CTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành 15,45 7.800 6 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 13,63 20.900 7 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 12,45 35.650 8 SCR CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín 12,11 12.900 9 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 11,52 47.600 10 BCG Công ty cổ phần Bamboo Capital 11,43 20.500
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VRE CTCP Vincom Retail 37,38 29.300 2 DHC CTCP Đông Hải Bến Tre 35,26 95.000 3 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 27,61 46.000 4 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 26,68 12.650 5 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt 17,98 60.500 6 PVT Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí 15,18 24.650 7 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam 12,24 54.000 8 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt 10,91 85.400 9 TV2 CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2 10,26 58.500 10 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 10,15 111.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 7/10/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -225,89 55.600 2 SBT Công ty cổ phần Thành Thành Công – Biên Hòa -120,25 21.000 3 PAN CTCP Tập đoàn PAN -87,66 30.700 4 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -54,59 29.350 5 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -35,56 43.300 6 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -33,55 88.800 7 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND -26,52 26.000 8 GMD CTCP Gemadept -25,15 49.700 9 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -25,07 40.700 10 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -24,91 24.350
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 PAN CTCP Tập đoàn PAN 5,90 8.133 30.700 2 PGI Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Petrolimex 4,40 199 27.400 3 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 3,60 13.628 20.900 4 DVP Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ 3,40 277 57.700 5 POM CTCP Thép Pomina 3,00 1.184 18.200 6 TLG CTCP Tập đoàn Thiên Long 2,80 229 44.500 7 BCG Công ty cổ phần Bamboo Capital 2,80 11.430 20.500 8 DTA CTCP Đệ Tam 2,70 301 20.100 9 ILB CTCP ICD Tân Cảng – Long Bình 2,70 246 34.200 10 DQC CTCP Bóng đèn Điện Quang 2,60 201 24.200
Top 10 chứng khoán ngày 7/10/2021 trên HNX HNX-Index: 370,40 điểm Tăng/giảm: 1,93 điểm 0,52% Tổng KLGD: 108,08 triệu CP Tổng GTGD: 2.186,49 tỷ đồng Nước ngoài mua: 9,99 tỷ đồng Nước ngoài bán: 20,49 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -10,50 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 BNA CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc 10,07% 38.700 2 NFC CTCP Phân lân Ninh Bình 10,00% 12.100 3 L18 CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18 9,95% 45.300 4 VE8 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 8 9,88% 8.900 5 KSF #N/A 9,83% 51.400 6 FID CTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam 9,80% 5.600 7 APP CTCP Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ 9,76% 13.500 8 CLM CTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin 9,76% 40.500 9 DIH CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng – Hội An 9,75% 39.400 10 DPC CTCP Nhựa Đà Nẵng 9,52% 23.000
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 MIM CTCP Khoáng sản và Cơ khí -9,90% 9.100 2 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư -9,88% 14.600 3 VBC CTCP Nhựa Bao bì Vinh -9,79% 25.800 4 CMC CTCP Đầu tư CMC -9,72% 6.500 5 PRC CTCP Logistics Portserco -9,72% 19.500 6 SMT Công ty cổ phần SAMETEL -9,69% 17.700 7 TMB CTCP Kinh doanh than Miền Bắc – Vinacomin -9,36% 24.200 8 TST CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông -9,09% 10.000 9 HEV CTCP Sách Đại học – Dạy nghề -8,79% 16.600 10 DAE CTCP Sách Giáo dục tại Tp. Đà Nẵng -8,51% 21.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 291,14 28.400 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 128,06 37.200 3 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 113,55 54.800 4 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 111,94 30.700 5 THD CTCP Thaiholdings 111,89 228.100 6 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 87,77 11.200 7 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 47,69 22.100 8 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long 46,34 17.400 9 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 43,39 32.900 10 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 39,12 23.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 7/10/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 10,24 28.400 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 7,91 11.200 3 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 3,56 30.700 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 3,47 37.200 5 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 3,43 4.700 6 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long 2,73 17.400 7 KVC CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ 2,58 5.200 8 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 2,52 3.800 9 HUT CTCP Tasco 2,28 10.700 10 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 2,28 10.900
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 2,69 11.200 2 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 2,00 128.300 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 0,73 28.400 4 SCI CTCP SCI E&C 0,30 34.000 5 TDN CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin 0,29 18.200 6 TMB CTCP Kinh doanh than Miền Bắc – Vinacomin 0,26 24.200 7 KVC CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ 0,20 5.200 8 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 0,20 37.200 9 TDT Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT 0,13 14.100 10 PRE Tổng CTCP Tái bảo hiểm PVI 0,11 20.400
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 THD CTCP Thaiholdings -10,34 228.100 2 PGS CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam -1,47 30.000 3 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB -0,99 32.900 4 VNR Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam -0,82 38.500 5 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân -0,72 27.500 6 BTS Công ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn -0,65 12.900 7 EID CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội -0,61 23.300 8 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long -0,40 17.400 9 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -0,36 35.000 10 C69 CTCP Xây dựng 1369 -0,34 14.300
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 7/10/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 APP CTCP Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ 4,60 178 13.500 2 SDA CTCP Simco Sông Đà 4,20 469 16.200 3 PVI CTCP PVI 3,30 791 47.000 4 PGN CTCP Phụ gia Nhựa 3,10 136 18.300 5 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long 2,70 2.731 17.400 6 C69 CTCP Xây dựng 1369 2,70 937 14.300 7 MST CTCP Đầu tư MST 2,50 921 17.300 8 PGS CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam 2,40 499 30.000 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 7/10/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX