Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 2/12/2021

Chứng khoán ngày 2/12/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu SSI nổi bật nhất hôm nay khi giảm giá khá mạnh, dẫn đầu về giá trị giao dịch, trong Top 5 về khối lượng giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều thứ 7 trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 2/12/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.482,05 điểm
  • Tăng/giảm: -3,14 điểm -0,21%
  • Tổng KLGD: 763,95 triệu CP
  • Tổng GTGD: 23.002,22 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.197,42 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.937,14 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -739,72 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1TTBCông ty cổ phần Tập đoàn Tiến Bộ7,00%10.700
2HDCCTCP Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu6,99%97.900
3MCGCTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam6,98%14.550
4DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai6,98%7.660
5QBSCTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình6,98%6.740
6KMRCTCP Mirae6,97%9.970
7DHGCTCP Dược Hậu Giang6,96%109.100
8FCNCông ty cổ phần FECON6,95%22.300
9CIGCTCP COMA186,95%12.300
10KPFCTCP Đầu tư tài chính Hoàng Minh6,95%16.150
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1SPMCTCP S.P.M-6,97%22.700
2SVTCTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông-6,95%20.100
3SJFCTCP Đầu tư Sao Thái Dương-6,95%18.100
4DTTCTCP Kỹ nghệ Đô Thành-6,93%15.450
5KHPCTCP Điện lực Khánh Hòa-6,90%20.250
6IDICTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I-6,84%20.450
7NAVCTCP Nam Việt-6,77%22.750
8TNICông ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam-6,76%10.350
9SVICTCP Bao bì Biên Hòa-6,74%69.200
10PTLCTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí-6,67%12.600
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 2/12/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI1.147,1454.000
2GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam633,1644.000
3HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát623,6548.600
4DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh510,3432.200
5NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va508,02114.300
6KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP474,8851.400
7VICTập đoàn Vingroup – CTCP474,75107.200
8PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt464,2794.800
9TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)463,7851.700
10NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long452,7657.400
Chứng khoán ngày 2/11/2021
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros26,897.540
2HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân25,496.870
3HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai24,748.800
4POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP22,7114.150
5SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI21,2454.000
6FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC20,7215.000
7ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo17,7513.050
8DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh15,8532.200
9GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam14,3944.000
10STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín13,4629.300
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT52,1077.700
2VCICông ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt34,7778.200
3HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen28,6439.400
4NKGCTCP Thép Nam Kim25,1343.000
5VNMCTCP Sữa Việt Nam22,3287.400
6DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang16,21163.200
7OCBNgân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông14,5028.500
8VRECTCP Vincom Retail13,1929.650
9GDTCTCP Chế biến Gỗ Đức Thành12,2263.800
10MSHCông ty cổ phần May Sông Hồng10,9696.900
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 2/12/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh-160,3332.200
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-107,9048.600
3MSNCTCP Tập đoàn MaSan-77,07152.000
4KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP-64,6951.400
5CIICông ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh-61,1228.650
6NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long-58,1357.400
7SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI-56,5754.000
8FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND-35,5127.760
9HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh-33,3047.700
10GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP-24,3098.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1PTLCTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí7,906.49512.600
2DHGCTCP Dược Hậu Giang5,00152109.100
3GDTCTCP Chế biến Gỗ Đức Thành3,9020863.800
4AGMCông ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang3,8011036.200
5CVTCTCP CMC3,8015051.000
6TCDCTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải3,102.48426.200
7SHACTCP Sơn Hà Sài Gòn3,001.25810.100
8ASTCTCP Dịch vụ Hàng không Taseco2,9010155.000
9CMGCTCP Tập đoàn Công nghệ CMC2,7021862.400
10DCLCTCP Dược phẩm Cửu Long2,4076843.800

Top 10 chứng khoán ngày 2/12/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 1/12/2021
  • HNX-Index: 458,23 điểm
  • Tăng/giảm: 2,42 điểm 0,53%
  • Tổng KLGD: 134,43 triệu CP
  • Tổng GTGD: 3.363,15 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 10,31 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 22,77 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -12,46 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1VMCCTCP Vimeco10,00%23.100
2KSDCông ty cổ phần Đầu tư DNA10,00%7.700
3VC6CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons9,92%13.300
4CEOCTCP Tập đoàn C.E.O9,90%42.200
5VIGCTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam9,88%18.900
6HHGCTCP Hoàng Hà9,72%7.900
7KDMCTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia9,71%11.300
8BXHCông ty cổ phần VICEM Bao bì Hải Phòng9,70%18.100
9LDPCTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar9,67%29.500
10VXBCTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre9,60%21.700
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1VTZ#N/A-10,00%15.300
2ECICTCP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục-9,97%31.600
3KSTCông ty cổ phần KASATI-9,94%28.100
4SDACTCP Simco Sông Đà-9,87%54.800
5CX8Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp Constrexim số 8-9,09%10.000
6ADCCTCP Mĩ thuật và Truyền thông-8,91%23.500
7SDGCTCP Sadico Cần Thơ-8,77%28.100
8NAPCông ty cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh-8,76%12.500
9APICTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương-8,74%83.500
10S55CTCP Sông Đà 505-8,70%43.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội443,7552.100
2CEOCTCP Tập đoàn C.E.O206,6242.200
3TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt162,5922.300
4HUTCTCP Tasco126,7719.000
5THDCTCP Thaiholdings125,58252.800
6PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam115,9625.700
7APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương78,6650.000
8VC3CTCP Tập đoàn Nam Mê Kông74,4558.500
9IDCTổng công ty IDICO – CTCP72,5677.000
10DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam62,3713.900
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 2/12/2021)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS8,396.300
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội8,3852.100
3TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt7,1422.300
4HUTCTCP Tasco6,5819.000
5CEOCTCP Tập đoàn C.E.O4,9242.200
6PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam4,4825.700
7DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam4,4813.900
8AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ4,0515.000
9ARTCTCP Chứng khoán BOS3,9415.400
10DSTCTCP Đầu tư Sao Thăng Long3,468.900
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt2,1741.500
2PVICTCP PVI1,0148.000
3VCSCông ty cổ phần VICOSTONE0,96122.900
4TDNCTCP Than Đèo Nai – Vinacomin0,7015.100
5DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam0,6013.900
6IDCTổng công ty IDICO – CTCP0,3677.000
7TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG0,3331.600
8PVGCTCP Kinh doanh LPG Việt Nam0,3215.000
9MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG0,2214.100
10APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương0,2150.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HUTCTCP Tasco-9,4019.000
2IVSCông ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam-2,4020.600
3NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân-1,3829.600
4PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-1,1525.700
5THDCTCP Thaiholdings-1,14252.800
6DSTCTCP Đầu tư Sao Thăng Long-0,818.900
7VNCCTCP Tập đoàn Vinacontrol-0,6535.000
8CMSCông ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam-0,6327.400
9SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-0,5252.100
10PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt-0,4722.200
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 2/12/2021)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1NSTCTCP Ngân Sơn5,4017110.200
2C69CTCP Xây dựng 13694,502.57620.600
3L43CTCP Lilama 45.33,701938.100
4VNFCông ty cổ phần Vinafreight3,7014122.800
5SVNCông ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam3,107458.100
6VMCCTCP Vimeco2,9059523.100
7VC3CTCP Tập đoàn Nam Mê Kông2,901.34058.500
8KSDCông ty cổ phần Đầu tư DNA2,802527.700
9CMSCông ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam2,301.65327.400
10NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân2,2088329.600

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 2/12/2021

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX