Chứng khoán ngày 27/9/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị và khối lượng giao dịch, được nước ngoài bán ròng nhiều nhất trên HOSE.
- Top 10 công ty chứng khoán kiếm lời nhiều nhất mùa dịch Covid-19
- Top 10 doanh nghiệp có lợi nhuận quý 2/2021 cao nhất sàn HOSE
- Top 10 cổ phiếu nổi bật tuần 20-24/9/2021
- Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 23/9/2021
MỤC LỤC XEM NHANH
Top 10 chứng khoán ngày 27/9/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.324,99 điểm
- Tăng/giảm: -26,18 điểm -1,94%
- Tổng KLGD: 762,33 triệu CP
- Tổng GTGD: 21.538,20 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.421,36 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 1.683,66 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -262,30 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | VMD | Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex | 6,91% | 49.500 |
| 2 | VOS | CTCP Vận tải biển Việt Nam | 6,91% | 21.650 |
| 3 | FUCTVGF2 | Quỹ Đầu tư tăng trưởng Thiên Việt 2 | 6,88% | 11.650 |
| 4 | DRH | Công ty cổ phần DRH Holdings | 6,82% | 15.650 |
| 5 | DLG | CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai | 6,77% | 4.410 |
| 6 | ASP | CTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha | 6,63% | 12.050 |
| 7 | MDG | CTCP miền Đông | 6,58% | 13.750 |
| 8 | FDC | CTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh | 6,57% | 15.400 |
| 9 | SFC | CTCP Nhiên liệu Sài Gòn | 6,56% | 27.600 |
| 10 | SVC | CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn | 6,39% | 79.900 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | SII | Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn | -7,00% | 17.950 |
| 2 | FCM | Công ty cổ phần Khoáng sản FECON | -7,00% | 7.440 |
| 3 | HAR | CTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền | -7,00% | 5.050 |
| 4 | TNI | Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam | -7,00% | 3.990 |
| 5 | PET | Tổng CTCP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí | -6,99% | 24.650 |
| 6 | FTM | CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân | -6,99% | 4.260 |
| 7 | VID | CTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông | -6,99% | 9.190 |
| 8 | PME | CTCP Pymepharco | -6,99% | 77.200 |
| 9 | YBM | CTCP Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái | -6,98% | 8.270 |
| 10 | ITD | CTCP Công nghệ Tiên Phong | -6,98% | 20.000 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 27/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 1.446,25 | 50.800 |
| 2 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 637,87 | 67.000 |
| 3 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 598,03 | 41.500 |
| 4 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 570,27 | 44.000 |
| 5 | MWG | Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động | 471,01 | 126.000 |
| 6 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 458,19 | 50.200 |
| 7 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | 448,79 | 88.800 |
| 8 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 436,57 | 40.000 |
| 9 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 402,86 | 78.200 |
| 10 | VCI | Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt | 396,51 | 58.500 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 28,47 | 50.800 |
| 2 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 28,23 | 10.800 |
| 3 | SCR | CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín | 22,13 | 12.250 |
| 4 | DLG | CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai | 19,56 | 4.410 |
| 5 | ROS | Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros | 15,94 | 5.300 |
| 6 | HQC | Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân | 15,50 | 3.510 |
| 7 | ITA | CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo | 14,51 | 7.160 |
| 8 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 14,41 | 41.500 |
| 9 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 12,96 | 44.000 |
| 10 | LCG | Công ty cổ phần LICOGI 16 | 11,60 | 17.500 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | 108,29 | 88.800 |
| 2 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 90,00 | 78.200 |
| 3 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 34,78 | 26.500 |
| 4 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 31,93 | 41.500 |
| 5 | VHC | CTCP Vĩnh Hoàn | 25,25 | 48.000 |
| 6 | VJC | Công ty cổ phần Hàng không VietJet | 24,81 | 129.000 |
| 7 | HDB | Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh | 18,94 | 25.500 |
| 8 | GMD | CTCP Gemadept | 17,32 | 47.600 |
| 9 | VRE | CTCP Vincom Retail | 17,04 | 28.250 |
| 10 | DXS | CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh | 16,63 | 29.000 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 27/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | -139,75 | 50.800 |
| 2 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | -66,62 | 86.100 |
| 3 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | -52,04 | 50.200 |
| 4 | VCI | Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt | -46,31 | 58.500 |
| 5 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | -43,56 | 31.000 |
| 6 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | -43,49 | 40.000 |
| 7 | DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | -39,27 | 148.200 |
| 8 | MSN | CTCP Tập đoàn MaSan | -30,80 | 135.000 |
| 9 | NVL | Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | -30,58 | 102.400 |
| 10 | E1VFVN30 | Quỹ ETF VFMVN30 | -30,32 | 24.440 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SVT | CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông | 4,60 | 227 | 19.200 |
| 2 | MWG | Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động | 3,10 | 3.738 | 126.000 |
| 3 | ABS | Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận | 3,00 | 2.213 | 24.100 |
| 4 | E1VFVN30 | Quỹ ETF VFMVN30 | 3,00 | 1.283 | 24.600 |
| 5 | ITC | CTCP Đầu tư – Kinh doanh nhà | 2,80 | 1.074 | 15.500 |
| 6 | DXS | CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh | 2,50 | 819 | 29.000 |
| 7 | SVD | CTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng | 2,50 | 281 | 10.000 |
| 8 | VID | CTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông | 2,40 | 117 | 9.200 |
| 9 | VPH | CTCP Vạn Phát Hưng | 2,30 | 3.161 | 7.400 |
| 10 | VPD | Công ty cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam | 2,30 | 109 | 16.200 |
Top 10 chứng khoán ngày 27/9/2021 trên HNX

- HNX-Index: 353,01 điểm
- Tăng/giảm: -6,62 điểm -1,84%
- Tổng KLGD: 155,89 triệu CP
- Tổng GTGD: 3.119,58 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 21,62 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 13,22 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 8,40 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | PHN | CTCP Pin Hà Nội | 9,97% | 39.700 |
| 2 | VE4 | CTCP Xây dựng điện VNECO4 | 9,88% | 27.800 |
| 3 | VMS | CTCP Phát triển Hàng hải | 9,79% | 15.700 |
| 4 | CTC | Công ty cổ phần Gia Lai CTC | 9,72% | 7.900 |
| 5 | L61 | CTCP Lilama 69-1 | 8,97% | 8.500 |
| 6 | GDW | CTCP Cấp nước Gia Định | 8,71% | 26.200 |
| 7 | DAE | CTCP Sách Giáo dục tại Tp. Đà Nẵng | 8,70% | 22.500 |
| 8 | PMS | CTCP Cơ khí Xăng dầu | 8,53% | 22.900 |
| 9 | VLA | CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang | 7,78% | 18.000 |
| 10 | LBE | CTCP Sách và Thiết bị trường học Long An | 6,84% | 25.000 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | TDT | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT | -10,00% | 13.500 |
| 2 | PCG | CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị | -10,00% | 8.100 |
| 3 | DZM | CTCP Cơ điện Dzĩ An | -10,00% | 9.000 |
| 4 | BPC | Công ty cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn | -10,00% | 12.600 |
| 5 | SMT | Công ty cổ phần SAMETEL | -9,94% | 29.000 |
| 6 | WSS | CTCP Chứng khoán Phố Wall | -9,92% | 10.900 |
| 7 | NSH | CTCP Nhôm Sông Hồng | -9,89% | 16.400 |
| 8 | MBG | Công ty cổ phần Tập đoàn MBG | -9,82% | 10.100 |
| 9 | MHL | CTCP Minh Hữu Liên | -9,80% | 4.600 |
| 10 | VGS | CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE | -9,79% | 30.400 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 456,49 | 26.800 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 255,43 | 26.200 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 226,21 | 36.000 |
| 4 | THD | CTCP Thaiholdings | 149,59 | 226.600 |
| 5 | TAR | CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An | 144,82 | 25.400 |
| 6 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 143,05 | 49.000 |
| 7 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 73,96 | 120.000 |
| 8 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 69,42 | 9.700 |
| 9 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 67,58 | 28.300 |
| 10 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 64,22 | 9.600 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
(Chứng khoán ngày 27/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 17,04 | 26.800 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 9,41 | 26.200 |
| 3 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 7,73 | 4.700 |
| 4 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 6,93 | 9.700 |
| 5 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 6,45 | 9.600 |
| 6 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 6,09 | 36.000 |
| 7 | TAR | CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An | 5,91 | 25.400 |
| 8 | ACM | CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường | 5,22 | 3.500 |
| 9 | HUT | CTCP Tasco | 4,90 | 9.700 |
| 10 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 3,70 | 10.600 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | THD | CTCP Thaiholdings | 3,88 | 226.600 |
| 2 | PLC | Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP | 2,92 | 35.700 |
| 3 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 1,52 | 26.800 |
| 4 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 0,89 | 10.600 |
| 5 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 0,83 | 120.000 |
| 6 | BTS | Công ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn | 0,68 | 10.100 |
| 7 | PVI | CTCP PVI | 0,66 | 45.000 |
| 8 | TDN | CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin | 0,54 | 16.300 |
| 9 | MCF | CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 0,37 | 9.500 |
| 10 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 0,29 | 29.100 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | -2,75 | 28.300 |
| 2 | VNR | Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam | -1,59 | 39.900 |
| 3 | SED | CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam | -0,63 | 20.000 |
| 4 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | -0,62 | 9.600 |
| 5 | TC6 | Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin | -0,26 | 15.100 |
| 6 | NAG | Công ty cổ phần Tập đoàn Nagakawa | -0,20 | 8.800 |
| 7 | IVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam | -0,18 | 11.400 |
| 8 | API | CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương | -0,15 | 41.000 |
| 9 | NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin | -0,14 | 21.600 |
| 10 | TVD | Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin | -0,13 | 16.500 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
(Chứng khoán ngày 27/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | PPS | CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam | 5,50 | 155 | 12.500 |
| 2 | TAR | CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An | 4,50 | 5.915 | 25.400 |
| 3 | NDX | CTCP Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng | 3,90 | 160 | 8.400 |
| 4 | SDA | CTCP Simco Sông Đà | 3,80 | 205 | 9.200 |
| 5 | VC7 | CTCP Tập đoàn BGI | 3,30 | 390 | 17.200 |
| 6 | OCH | CTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH | 2,70 | 548 | 7.800 |
| 7 | LCS | CTCP Licogi 166 | 2,40 | 248 | 4.100 |
| 8 | MCF | CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 2,30 | 101 | 9.500 |
| 9 | VTV | CTCP Năng lượng và Môi trường VICEM | 2,10 | 194 | 7.200 |
| 10 | 0 | #N/A | – | – | – |