Chứng khoán ngày 27/9/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị và khối lượng giao dịch, được nước ngoài bán ròng nhiều nhất trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 27/9/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.324,99 điểm Tăng/giảm: -26,18 điểm -1,94% Tổng KLGD: 762,33 triệu CP Tổng GTGD: 21.538,20 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.421,36 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.683,66 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -262,30 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 VMD Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex 6,91% 49.500 2 VOS CTCP Vận tải biển Việt Nam 6,91% 21.650 3 FUCTVGF2 Quỹ Đầu tư tăng trưởng Thiên Việt 2 6,88% 11.650 4 DRH Công ty cổ phần DRH Holdings 6,82% 15.650 5 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai 6,77% 4.410 6 ASP CTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha 6,63% 12.050 7 MDG CTCP miền Đông 6,58% 13.750 8 FDC CTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh 6,57% 15.400 9 SFC CTCP Nhiên liệu Sài Gòn 6,56% 27.600 10 SVC CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn 6,39% 79.900
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 SII Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn -7,00% 17.950 2 FCM Công ty cổ phần Khoáng sản FECON -7,00% 7.440 3 HAR CTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền -7,00% 5.050 4 TNI Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam -7,00% 3.990 5 PET Tổng CTCP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí -6,99% 24.650 6 FTM CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân -6,99% 4.260 7 VID CTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông -6,99% 9.190 8 PME CTCP Pymepharco -6,99% 77.200 9 YBM CTCP Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái -6,98% 8.270 10 ITD CTCP Công nghệ Tiên Phong -6,98% 20.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 27/9/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.446,25 50.800 2 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 637,87 67.000 3 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 598,03 41.500 4 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 570,27 44.000 5 MWG Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động 471,01 126.000 6 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 458,19 50.200 7 VNM CTCP Sữa Việt Nam 448,79 88.800 8 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 436,57 40.000 9 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 402,86 78.200 10 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt 396,51 58.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 28,47 50.800 2 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 28,23 10.800 3 SCR CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín 22,13 12.250 4 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai 19,56 4.410 5 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 15,94 5.300 6 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 15,50 3.510 7 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 14,51 7.160 8 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 14,41 41.500 9 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 12,96 44.000 10 LCG Công ty cổ phần LICOGI 16 11,60 17.500
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VNM CTCP Sữa Việt Nam 108,29 88.800 2 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 90,00 78.200 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 34,78 26.500 4 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 31,93 41.500 5 VHC CTCP Vĩnh Hoàn 25,25 48.000 6 VJC Công ty cổ phần Hàng không VietJet 24,81 129.000 7 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 18,94 25.500 8 GMD CTCP Gemadept 17,32 47.600 9 VRE CTCP Vincom Retail 17,04 28.250 10 DXS CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh 16,63 29.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 27/9/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -139,75 50.800 2 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -66,62 86.100 3 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -52,04 50.200 4 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt -46,31 58.500 5 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -43,56 31.000 6 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -43,49 40.000 7 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang -39,27 148.200 8 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -30,80 135.000 9 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -30,58 102.400 10 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 -30,32 24.440
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 SVT CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông 4,60 227 19.200 2 MWG Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động 3,10 3.738 126.000 3 ABS Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận 3,00 2.213 24.100 4 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 3,00 1.283 24.600 5 ITC CTCP Đầu tư – Kinh doanh nhà 2,80 1.074 15.500 6 DXS CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh 2,50 819 29.000 7 SVD CTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng 2,50 281 10.000 8 VID CTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông 2,40 117 9.200 9 VPH CTCP Vạn Phát Hưng 2,30 3.161 7.400 10 VPD Công ty cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam 2,30 109 16.200
Top 10 chứng khoán ngày 27/9/2021 trên HNX HNX-Index: 353,01 điểm Tăng/giảm: -6,62 điểm -1,84% Tổng KLGD: 155,89 triệu CP Tổng GTGD: 3.119,58 tỷ đồng Nước ngoài mua: 21,62 tỷ đồng Nước ngoài bán: 13,22 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 8,40 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 PHN CTCP Pin Hà Nội 9,97% 39.700 2 VE4 CTCP Xây dựng điện VNECO4 9,88% 27.800 3 VMS CTCP Phát triển Hàng hải 9,79% 15.700 4 CTC Công ty cổ phần Gia Lai CTC 9,72% 7.900 5 L61 CTCP Lilama 69-1 8,97% 8.500 6 GDW CTCP Cấp nước Gia Định 8,71% 26.200 7 DAE CTCP Sách Giáo dục tại Tp. Đà Nẵng 8,70% 22.500 8 PMS CTCP Cơ khí Xăng dầu 8,53% 22.900 9 VLA CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang 7,78% 18.000 10 LBE CTCP Sách và Thiết bị trường học Long An 6,84% 25.000
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 TDT Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT -10,00% 13.500 2 PCG CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị -10,00% 8.100 3 DZM CTCP Cơ điện Dzĩ An -10,00% 9.000 4 BPC Công ty cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn -10,00% 12.600 5 SMT Công ty cổ phần SAMETEL -9,94% 29.000 6 WSS CTCP Chứng khoán Phố Wall -9,92% 10.900 7 NSH CTCP Nhôm Sông Hồng -9,89% 16.400 8 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG -9,82% 10.100 9 MHL CTCP Minh Hữu Liên -9,80% 4.600 10 VGS CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE -9,79% 30.400
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 456,49 26.800 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 255,43 26.200 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 226,21 36.000 4 THD CTCP Thaiholdings 149,59 226.600 5 TAR CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An 144,82 25.400 6 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 143,05 49.000 7 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 73,96 120.000 8 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 69,42 9.700 9 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 67,58 28.300 10 ART CTCP Chứng khoán BOS 64,22 9.600
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 27/9/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 17,04 26.800 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 9,41 26.200 3 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 7,73 4.700 4 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 6,93 9.700 5 ART CTCP Chứng khoán BOS 6,45 9.600 6 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 6,09 36.000 7 TAR CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An 5,91 25.400 8 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 5,22 3.500 9 HUT CTCP Tasco 4,90 9.700 10 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 3,70 10.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 THD CTCP Thaiholdings 3,88 226.600 2 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP 2,92 35.700 3 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 1,52 26.800 4 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 0,89 10.600 5 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 0,83 120.000 6 BTS Công ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn 0,68 10.100 7 PVI CTCP PVI 0,66 45.000 8 TDN CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin 0,54 16.300 9 MCF CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm 0,37 9.500 10 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 0,29 29.100
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -2,75 28.300 2 VNR Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam -1,59 39.900 3 SED CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam -0,63 20.000 4 ART CTCP Chứng khoán BOS -0,62 9.600 5 TC6 Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin -0,26 15.100 6 NAG Công ty cổ phần Tập đoàn Nagakawa -0,20 8.800 7 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam -0,18 11.400 8 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương -0,15 41.000 9 NBC Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin -0,14 21.600 10 TVD Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin -0,13 16.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 27/9/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 PPS CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam 5,50 155 12.500 2 TAR CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An 4,50 5.915 25.400 3 NDX CTCP Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng 3,90 160 8.400 4 SDA CTCP Simco Sông Đà 3,80 205 9.200 5 VC7 CTCP Tập đoàn BGI 3,30 390 17.200 6 OCH CTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH 2,70 548 7.800 7 LCS CTCP Licogi 166 2,40 248 4.100 8 MCF CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm 2,30 101 9.500 9 VTV CTCP Năng lượng và Môi trường VICEM 2,10 194 7.200 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 27/9/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX