Chứng khoán ngày 5/10/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu STB nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá mạnh nhất trong rổ VN30, trong Top 10 về giá trị giao dịch, Top 5 về khối lượng giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều thứ 5 trên HOSE.
- Top 10 công ty chứng khoán kiếm lời nhiều nhất mùa dịch Covid-19
- Top 10 doanh nghiệp có lợi nhuận quý 2/2021 cao nhất sàn HOSE
- Top 10 cổ phiếu nổi bật tháng 9/2021
- Top 10 cổ phiếu nổi bật tuần 27/9-1/10/2021
MỤC LỤC XEM NHANH
Top 10 chứng khoán ngày 5/10/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.354,63 điểm
- Tăng/giảm: 15,09 điểm 1,13%
- Tổng KLGD: 636,27 triệu CP
- Tổng GTGD: 19.305,00 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.971,19 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 1.412,07 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 559,12 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | DRH | Công ty cổ phần DRH Holdings | 6,99% | 17.600 |
| 2 | HAP | CTCP Tập đoàn Hapaco | 6,99% | 15.300 |
| 3 | JVC | Công ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật | 6,98% | 6.740 |
| 4 | PMG | CTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung | 6,96% | 19.200 |
| 5 | SJF | CTCP Đầu tư Sao Thái Dương | 6,94% | 8.160 |
| 6 | NTL | CTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm | 6,94% | 34.650 |
| 7 | HSL | CTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà | 6,92% | 8.800 |
| 8 | BSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 6,92% | 28.550 |
| 9 | FTS | CTCP Chứng khoán FPT | 6,92% | 57.100 |
| 10 | CTS | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam | 6,89% | 27.900 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | TGG | CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang | -6,94% | 40.900 |
| 2 | BMC | Công ty cổ phần Khoáng sản Bình Định | -6,87% | 29.150 |
| 3 | DTT | CTCP Kỹ nghệ Đô Thành | -6,78% | 14.450 |
| 4 | PNC | CTCP Văn hóa Phương Nam | -6,34% | 8.430 |
| 5 | HRC | CTCP Cao su Hòa Bình | -6,32% | 53.400 |
| 6 | ST8 | CTCP Siêu Thanh | -6,20% | 10.600 |
| 7 | DAT | CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản | -5,89% | 25.600 |
| 8 | VMD | Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex | -5,69% | 41.500 |
| 9 | FIT | Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T | -5,60% | 11.800 |
| 10 | PSH | CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu | -5,60% | 17.700 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 5/10/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 1.469,40 | 55.300 |
| 2 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 560,41 | 62.600 |
| 3 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 486,39 | 47.850 |
| 4 | FIT | Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T | 394,99 | 11.800 |
| 5 | TPB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong | 394,79 | 42.500 |
| 6 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 390,97 | 40.400 |
| 7 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 376,89 | 50.600 |
| 8 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 367,75 | 44.150 |
| 9 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 363,10 | 79.400 |
| 10 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 347,08 | 25.750 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | FIT | Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T | 33,47 | 11.800 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 26,57 | 55.300 |
| 3 | POW | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP | 22,31 | 12.750 |
| 4 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 14,65 | 11.100 |
| 5 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 13,48 | 25.750 |
| 6 | TCH | Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | 11,18 | 17.550 |
| 7 | DLG | CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai | 10,91 | 4.750 |
| 8 | PVD | Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí | 10,64 | 24.000 |
| 9 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 10,16 | 47.850 |
| 10 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 9,68 | 40.400 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | TPB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong | 1.199,28 | 42.500 |
| 2 | DCM | CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau | 42,19 | 28.800 |
| 3 | DHC | CTCP Đông Hải Bến Tre | 40,83 | 91.800 |
| 4 | GAS | Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP | 26,86 | 109.000 |
| 5 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 25,18 | 25.750 |
| 6 | VCB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 23,55 | 95.600 |
| 7 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | 21,49 | 89.600 |
| 8 | HDG | CTCP Tập đoàn Hà Đô | 14,24 | 60.800 |
| 9 | DPM | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP | 13,56 | 38.000 |
| 10 | VHC | CTCP Vĩnh Hoàn | 12,82 | 54.700 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 5/10/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | -468,43 | 55.300 |
| 2 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | -57,19 | 27.400 |
| 3 | MSN | CTCP Tập đoàn MaSan | -29,40 | 141.200 |
| 4 | GMD | CTCP Gemadept | -27,20 | 48.250 |
| 5 | E1VFVN30 | Quỹ ETF VFMVN30 | -25,68 | 24.500 |
| 6 | GEX | Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam | -24,98 | 23.300 |
| 7 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | -23,03 | 88.600 |
| 8 | DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | -20,25 | 152.100 |
| 9 | KDC | CTCP Tập đoàn Kido | -19,45 | 57.500 |
| 10 | NVL | Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | -18,06 | 104.400 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | VID | CTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông | 9,20 | 614 | 10.000 |
| 2 | BTP | CTCP Nhiệt điện Bà Rịa | 4,50 | 228 | 17.800 |
| 3 | PSH | CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu | 3,40 | 2.973 | 17.700 |
| 4 | PJT | CTCP Vận tải Xăng dầu Đường thủy Petrolimex | 3,30 | 104 | 13.200 |
| 5 | HAP | CTCP Tập đoàn Hapaco | 3,10 | 2.103 | 15.300 |
| 6 | CTD | CTCP Xây dựng Coteccons | 2,80 | 721 | 71.500 |
| 7 | FIT | Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T | 2,80 | 33.474 | 11.800 |
| 8 | DHC | CTCP Đông Hải Bến Tre | 2,60 | 1.331 | 91.800 |
| 9 | VSH | CTCP Thủy điện Vĩnh Sơn – Sông Hinh | 2,60 | 220 | 30.400 |
| 10 | CIG | CTCP COMA18 | 2,60 | 301 | 7.400 |
Top 10 chứng khoán ngày 5/10/2021 trên HNX

- HNX-Index: 366,50 điểm
- Tăng/giảm: 5,61 điểm 1,55%
- Tổng KLGD: 151,28 triệu CP
- Tổng GTGD: 3.488,15 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 21,35 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 9,41 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 11,94 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | QHD | CTCP Que hàn điện Việt Đức | 9,97% | 39.700 |
| 2 | CJC | CTCP Cơ điện Miền Trung | 9,94% | 17.700 |
| 3 | APP | CTCP Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ | 9,80% | 11.200 |
| 4 | CLM | CTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin | 9,80% | 33.600 |
| 5 | VXB | CTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre | 9,76% | 13.500 |
| 6 | PSC | Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn | 9,66% | 19.300 |
| 7 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 9,66% | 15.900 |
| 8 | VTL | CTCP Vang Thăng Long | 9,60% | 13.700 |
| 9 | SDA | CTCP Simco Sông Đà | 9,52% | 16.100 |
| 10 | THB | Công ty cổ phần Bia Hà Nội – Thanh Hóa | 9,42% | 15.100 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | L40 | CTCP Đầu tư và Xây dựng 40 | -10,00% | 34.200 |
| 2 | SMT | Công ty cổ phần SAMETEL | -10,00% | 18.900 |
| 3 | VNT | Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương | -10,00% | 62.100 |
| 4 | BKC | CTCP Khoáng sản Bắc Kạn | -9,78% | 8.300 |
| 5 | TET | CTCP Vải sợi May mặc Miền Bắc | -9,74% | 24.100 |
| 6 | LM7 | CTCP Lilama 7 | -9,26% | 4.900 |
| 7 | VKC | Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh | -8,72% | 13.600 |
| 8 | BXH | Công ty cổ phần VICEM Bao bì Hải Phòng | -8,33% | 11.000 |
| 9 | ALT | CTCP Văn hóa Tân Bình | -7,79% | 14.200 |
| 10 | VC7 | CTCP Tập đoàn BGI | -7,22% | 18.000 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 1.252,70 | 28.900 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 282,93 | 28.700 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 147,99 | 36.800 |
| 4 | THD | CTCP Thaiholdings | 119,17 | 227.800 |
| 5 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 116,18 | 54.100 |
| 6 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 108,32 | 15.900 |
| 7 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 78,46 | 10.800 |
| 8 | NDN | CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng | 72,53 | 21.800 |
| 9 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 59,94 | 28.400 |
| 10 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | 59,92 | 24.000 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
(Chứng khoán ngày 5/10/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 44,00 | 28.900 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 9,92 | 28.700 |
| 3 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 7,89 | 15.900 |
| 4 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 7,40 | 10.800 |
| 5 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 4,13 | 36.800 |
| 6 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 3,43 | 4.700 |
| 7 | NDN | CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng | 3,37 | 21.800 |
| 8 | VIG | CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam | 2,76 | 9.000 |
| 9 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 2,65 | 10.400 |
| 10 | HUT | CTCP Tasco | 2,64 | 10.400 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PVI | CTCP PVI | 13,20 | 46.000 |
| 2 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 4,89 | 10.800 |
| 3 | TDN | CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin | 0,32 | 19.000 |
| 4 | PVG | CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam | 0,22 | 18.400 |
| 5 | SCI | CTCP SCI E&C | 0,17 | 32.800 |
| 6 | SLS | Công ty cổ phần Mía đường Sơn La | 0,09 | 174.000 |
| 7 | SD9 | CTCP Sông Đà 9 | 0,07 | 9.000 |
| 8 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 0,07 | 15.900 |
| 9 | TVD | Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin | 0,07 | 19.100 |
| 10 | BAX | CTCP Thống Nhất | 0,07 | 75.900 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VNR | Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam | -1,63 | 39.700 |
| 2 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | -0,86 | 28.900 |
| 3 | PGS | CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam | -0,81 | 31.600 |
| 4 | HUT | CTCP Tasco | -0,74 | 10.400 |
| 5 | IDJ | Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam | -0,73 | 34.600 |
| 6 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | -0,34 | 28.700 |
| 7 | VIG | CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam | -0,33 | 9.000 |
| 8 | EID | CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội | -0,24 | 23.300 |
| 9 | BTS | Công ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn | -0,22 | 12.100 |
| 10 | DAD | CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng | -0,20 | 25.800 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
(Chứng khoán ngày 5/10/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SDA | CTCP Simco Sông Đà | 4,90 | 387 | 16.100 |
| 2 | PVI | CTCP PVI | 3,40 | 555 | 46.000 |
| 3 | VC7 | CTCP Tập đoàn BGI | 3,10 | 701 | 18.000 |
| 4 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 3,10 | 44.003 | 28.900 |
| 5 | CSC | CTCP Tập đoàn COTANA | 3,00 | 236 | 82.000 |
| 6 | NDN | CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng | 2,40 | 3.375 | 21.800 |
| 7 | PCG | CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị | 2,40 | 402 | 13.000 |
| 8 | PPS | CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam | 2,20 | 138 | 11.800 |
| 9 | MDC | Công ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin | 2,20 | 148 | 19.000 |
| 10 | 0 | #N/A | – | – | – |