Chứng khoán ngày 16/12/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất . Ba anh em FLC – AMD – ROS nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần và trong Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 16/12/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.476,61 điểm Tăng/giảm: 1,11 điểm 0,08% Tổng KLGD: 927,54 triệu CP Tổng GTGD: 26.972,80 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.357,71 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.516,32 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -158,61 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 LDG CTCP Đầu tư LDG 6,99% 15.300 2 QCG CTCP Quốc Cường Gia Lai 6,99% 15.300 3 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 6,99% 87.200 4 AMD Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone 6,97% 8.430 5 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai 6,96% 8.140 6 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 6,96% 13.050 7 LCM CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai 6,96% 6.450 8 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 6,96% 10.750 9 VGC Tổng Công ty Viglacera – CTCP 6,96% 59.900 10 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 6,95% 33.850
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang -6,95% 22.100 2 VFG CTCP Khử trùng Việt Nam -6,34% 56.200 3 SJF CTCP Đầu tư Sao Thái Dương -6,16% 12.200 4 MCP Công ty cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu -6,07% 31.000 5 CLW CTCP Cấp nước Chợ Lớn -5,72% 33.000 6 KHP CTCP Điện lực Khánh Hòa -5,43% 15.700 7 ST8 CTCP Siêu Thanh -5,05% 11.300 8 LGC CTCP Đầu tư Cầu đường CII -4,97% 46.850 9 DPG CTCP Đạt Phương -4,80% 71.400 10 C47 CTCP Xây dựng 47 -4,57% 23.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 16/12/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 1.262,96 33.700 2 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 1.136,01 50.900 3 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 739,66 77.000 4 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 715,86 17.200 5 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 647,45 65.100 6 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 617,60 17.400 7 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt 558,49 97.700 8 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 543,23 87.200 9 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 537,60 115.000 10 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 523,92 47.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 41,62 17.200 2 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 37,48 33.700 3 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 35,98 10.750 4 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 35,49 17.400 5 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 26,61 8.600 6 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 26,52 13.050 7 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 23,90 17.300 8 LDG CTCP Đầu tư LDG 23,18 15.300 9 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 22,32 50.900 10 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 19,28 11.150
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 83,00 100.000 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 63,67 28.600 3 VNM CTCP Sữa Việt Nam 62,81 86.600 4 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 60,60 47.500 5 VRE CTCP Vincom Retail 29,67 30.100 6 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 27,71 99.100 7 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 25,92 32.500 8 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong 24,74 51.200 9 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 16,93 82.300 10 DXS CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh 16,07 38.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 16/12/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -316,40 33.700 2 TCH Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy -63,47 25.100 3 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND -51,60 27.500 4 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh -51,52 36.200 5 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -29,72 65.100 6 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -27,75 160.000 7 NT2 CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 -23,88 26.000 8 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP -17,44 98.600 9 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -16,51 50.900 10 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -11,15 115.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 SJF CTCP Đầu tư Sao Thái Dương 7,70 23.717 11.900 2 VPD Công ty cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam 5,80 187 18.400 3 BWE CTCP Nước – Môi trường Bình Dương 5,40 1.651 45.900 4 IDI CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I 4,40 23.153 15.100 5 PC1 Công ty cổ phần Xây lắp điện 1 3,60 5.809 40.000 6 VRC CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC 3,30 1.182 21.000 7 TS4 Công ty cổ phần Thủy sản số 4 2,90 108 4.000 8 SZC Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức 2,80 3.754 63.200 9 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 2,80 29.791 10.200 10 NT2 CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 2,70 2.550 24.400
Top 10 chứng khoán ngày 16/12/2021 trên HNX HNX-Index: 457,03 điểm Tăng/giảm: 3,33 điểm 0,73% Tổng KLGD: 122,36 triệu CP Tổng GTGD: 3.405,86 tỷ đồng Nước ngoài mua: 14,80 tỷ đồng Nước ngoài bán: 188,31 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -173,51 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 SEB CTCP Đầu tư và Phát triển Điện miền Trung 10,00% 49.500 2 TST CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông 10,00% 12.100 3 VDL CTCP Thực phẩm Lâm Đồng 10,00% 25.300 4 ICG CTCP Xây dựng Sông Hồng 10,00% 17.600 5 CMC CTCP Đầu tư CMC 9,93% 16.600 6 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 9,88% 8.900 7 VIT CTCP Viglacera Tiên Sơn 9,85% 22.300 8 NBP CTCP Nhiệt điện Ninh Bình 9,77% 19.100 9 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 9,71% 49.700 10 KTT Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT 9,59% 16.000
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 MED Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex -10,00% 36.000 2 LDP CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar -9,81% 33.100 3 PTI Tổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện -9,81% 46.900 4 BDB CTCP Sách và Thiết bị Bình Định -9,30% 11.700 5 SFN CTCP Dệt lưới Sài Gòn -8,54% 25.700 6 VTH CTCP Dây cáp điện Việt Thái -8,20% 11.200 7 HTP CTCP In sách giáo khoa Hòa Phát -8,00% 34.500 8 VTL CTCP Vang Thăng Long -7,69% 12.000 9 VLA CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang -7,38% 30.100 10 TPP CTCP Nhựa Tân Phú -6,25% 12.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 495,44 49.700 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 437,35 48.600 3 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 298,32 87.300 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 135,87 26.000 5 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 107,14 39.600 6 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 104,63 8.900 7 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 101,59 33.100 8 ART CTCP Chứng khoán BOS 100,80 15.200 9 THD CTCP Thaiholdings 97,68 253.700 10 AMV CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ 73,69 15.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 16/12/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 12,22 8.900 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 10,03 49.700 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 8,94 48.600 4 ART CTCP Chứng khoán BOS 6,75 15.200 5 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 5,19 26.000 6 AMV CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ 4,96 15.000 7 DST CTCP Đầu tư Sao Thăng Long 4,38 9.600 8 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 3,47 87.300 9 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 3,40 15.300 10 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 3,05 33.100
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 THD CTCP Thaiholdings 3,46 253.700 2 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 1,60 115.900 3 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt 1,29 37.800 4 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 0,99 39.600 5 HHG CTCP Hoàng Hà 0,43 8.300 6 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 0,34 8.900 7 NSH CTCP Nhôm Sông Hồng 0,24 14.000 8 KVC CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ 0,18 8.000 9 DTD CTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt 0,18 49.500 10 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 0,16 15.300
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -176,19 49.700 2 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP -3,05 87.300 3 HLD CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND -1,22 42.500 4 S99 CTCP SCI -0,34 22.500 5 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn -0,34 26.100 6 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -0,32 48.600 7 VDL CTCP Thực phẩm Lâm Đồng -0,28 25.300 8 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -0,24 33.100 9 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương -0,23 81.000 10 NET CTCP Bột giặt Net -0,14 55.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 16/12/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 3,10 4.772 3.100 2 SDA CTCP Simco Sông Đà 2,50 644 31.200 3 VMC CTCP Vimeco 2,40 733 25.700 4 LCS CTCP Licogi 166 2,20 137 5.000 5 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 2,10 5.941 15.300 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 16/12/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX