Chứng khoán ngày 16/9/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu VIC nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, trong Top 2 về khối lượng giao dịch, được nước ngoài bán ròng nhiều nhất và nằm ở danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.
- Top 10 công ty chứng khoán kiếm lời nhiều nhất mùa dịch Covid-19
- Top 10 doanh nghiệp có lợi nhuận quý 2/2021 cao nhất sàn HOSE
- Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 15/9/2021
- Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 14/9/2021
MỤC LỤC XEM NHANH
Top 10 chứng khoán ngày 16/9/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.345,87 điểm
- Tăng/giảm: 0,04 điểm 0,00%
- Tổng KLGD: 599,77 triệu CP
- Tổng GTGD: 18.203,00 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.623,56 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 2.949,59 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -1.326,03 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | ASP | CTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha | 6,99% | 9.790 |
| 2 | YBM | CTCP Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái | 6,98% | 9.040 |
| 3 | JVC | Công ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật | 6,98% | 6.280 |
| 4 | BMC | Công ty cổ phần Khoáng sản Bình Định | 6,97% | 26.850 |
| 5 | EVE | Công ty cổ phần Everpia | 6,96% | 16.900 |
| 6 | VSI | CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước | 6,94% | 21.550 |
| 7 | ITD | CTCP Công nghệ Tiên Phong | 6,94% | 20.800 |
| 8 | QBS | CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình | 6,94% | 4.620 |
| 9 | FDC | CTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh | 6,93% | 14.650 |
| 10 | TDH | CTCP Phát triển Nhà Thủ Đức | 6,93% | 10.800 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | APG | CTCP Chứng khoán APG | -6,99% | 26.650 |
| 2 | PTL | CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí | -6,96% | 8.300 |
| 3 | AGM | Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang | -6,94% | 38.900 |
| 4 | VMD | Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex | -6,92% | 63.300 |
| 5 | SPM | CTCP S.P.M | -6,85% | 26.550 |
| 6 | LEC | CTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung | -6,79% | 13.050 |
| 7 | DAT | CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản | -6,76% | 27.600 |
| 8 | VFG | CTCP Khử trùng Việt Nam | -6,75% | 47.000 |
| 9 | LCM | CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai | -6,73% | 3.050 |
| 10 | DGW | Công ty cổ phần Thế giới số | -6,64% | 109.700 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 16/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | 1.328,43 | 87.800 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 922,48 | 51.300 |
| 3 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 634,80 | 80.100 |
| 4 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 605,51 | 47.000 |
| 5 | VRE | CTCP Vincom Retail | 444,93 | 30.000 |
| 6 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 408,04 | 42.700 |
| 7 | MSN | CTCP Tập đoàn MaSan | 342,52 | 149.800 |
| 8 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 305,53 | 65.000 |
| 9 | NKG | CTCP Thép Nam Kim | 304,51 | 43.650 |
| 10 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 271,72 | 27.800 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 17,98 | 51.300 |
| 2 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | 15,13 | 87.800 |
| 3 | VRE | CTCP Vincom Retail | 14,83 | 30.000 |
| 4 | SJF | CTCP Đầu tư Sao Thái Dương | 13,91 | 6.770 |
| 5 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 12,88 | 47.000 |
| 6 | FIT | Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T | 11,26 | 15.250 |
| 7 | PVD | Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí | 10,12 | 19.950 |
| 8 | LDG | CTCP Đầu tư LDG | 10,11 | 7.180 |
| 9 | TCH | Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | 10,09 | 17.100 |
| 10 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 9,77 | 27.800 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VRE | CTCP Vincom Retail | 78,70 | 30.000 |
| 2 | MSN | CTCP Tập đoàn MaSan | 47,51 | 149.800 |
| 3 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 35,23 | 27.800 |
| 4 | GMD | CTCP Gemadept | 32,51 | 52.900 |
| 5 | KDH | CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền | 30,28 | 42.700 |
| 6 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 26,30 | 51.300 |
| 7 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 21,10 | 31.650 |
| 8 | GAS | Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP | 15,54 | 92.600 |
| 9 | PNJ | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 9,92 | 93.000 |
| 10 | MSH | Công ty cổ phần May Sông Hồng | 9,11 | 86.100 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 16/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | -1.144,59 | 87.800 |
| 2 | DGW | Công ty cổ phần Thế giới số | -82,87 | 109.700 |
| 3 | DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | -43,17 | 132.700 |
| 4 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | -40,35 | 86.400 |
| 5 | DPM | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP | -32,21 | 34.950 |
| 6 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | -29,31 | 47.000 |
| 7 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | -27,77 | 42.500 |
| 8 | NVL | Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | -25,35 | 103.100 |
| 9 | FUEVFVND | Quỹ ETF VFMVN DIAMOND | -25,32 | 25.100 |
| 10 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | -24,98 | 80.100 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | FDC | CTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh | 19,60 | 106 | 14.600 |
| 2 | CSM | CTCP Công nghiệp Cao su Miền Nam | 10,50 | 635 | 19.400 |
| 3 | PTL | CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí | 10,30 | 829 | 8.300 |
| 4 | DSN | CTCP Công viên nước Đầm Sen | 8,60 | 191 | 43.600 |
| 5 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | 7,30 | 15.130 | 87.800 |
| 6 | LCM | CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai | 6,90 | 1.594 | 3.000 |
| 7 | DXV | CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng | 5,90 | 106 | 4.800 |
| 8 | MCG | CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam | 4,70 | 340 | 3.500 |
| 9 | FTM | CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân | 4,30 | 2.949 | 3.500 |
| 10 | SJF | CTCP Đầu tư Sao Thái Dương | 4,20 | 13.908 | 6.800 |
Top 10 chứng khoán ngày 16/9/2021 trên HNX

- HNX-Index: 353,24 điểm
- Tăng/giảm: 2,49 điểm 0,71%
- Tổng KLGD: 166,54 triệu CP
- Tổng GTGD: 3.363,21 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 15,39 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 17,47 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -2,08 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | BTS | Công ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn | 10,00% | 9.900 |
| 2 | FID | CTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam | 10,00% | 5.500 |
| 3 | PCG | CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị | 10,00% | 8.800 |
| 4 | AMC | Công ty cổ phần Khoáng sản Á Châu | 9,97% | 35.300 |
| 5 | PSC | Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn | 9,93% | 16.600 |
| 6 | VTC | CTCP Viễn thông VTC | 9,93% | 15.500 |
| 7 | SMT | Công ty cổ phần SAMETEL | 9,91% | 37.700 |
| 8 | THT | Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin | 9,89% | 20.000 |
| 9 | APP | CTCP Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ | 9,88% | 8.900 |
| 10 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | 9,88% | 17.800 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | PGT | CTCP PGT Holdings | -10,00% | 14.400 |
| 2 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | -10,00% | 27.900 |
| 3 | CAG | CTCP Cảng An Giang | -9,88% | 31.000 |
| 4 | PPY | Công ty cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên | -9,70% | 14.900 |
| 5 | SVN | Công ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam | -9,43% | 4.800 |
| 6 | KVC | CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ | -9,23% | 5.900 |
| 7 | NHC | CTCP Gạch Ngói Nhị Hiệp | -9,20% | 29.600 |
| 8 | PVL | Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt | -8,33% | 4.400 |
| 9 | PCT | Công ty cổ phần Vận tải khí và hóa chất Việt Nam | -7,59% | 7.300 |
| 10 | VCM | CTCP Nhân lực và Thương mại Vinaconex | -7,51% | 16.000 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 310,27 | 45.800 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 269,92 | 28.200 |
| 3 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 268,73 | 26.100 |
| 4 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 265,60 | 27.900 |
| 5 | THD | CTCP Thaiholdings | 234,62 | 224.200 |
| 6 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 159,45 | 33.000 |
| 7 | HUT | CTCP Tasco | 140,20 | 9.500 |
| 8 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 127,70 | 38.600 |
| 9 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | 105,93 | 17.800 |
| 10 | IDJ | Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam | 61,64 | 26.600 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
(Chứng khoán ngày 16/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | HUT | CTCP Tasco | 14,39 | 9.500 |
| 2 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 10,27 | 26.100 |
| 3 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 9,49 | 28.200 |
| 4 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 8,86 | 27.900 |
| 5 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 6,84 | 45.800 |
| 6 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | 6,13 | 17.800 |
| 7 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 5,84 | 4.200 |
| 8 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 4,88 | 33.000 |
| 9 | ACM | CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường | 4,72 | 3.900 |
| 10 | DST | CTCP Đầu tư Sao Thăng Long | 4,09 | 5.000 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 2,82 | 10.700 |
| 2 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 1,95 | 9.300 |
| 3 | ACM | CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường | 0,87 | 3.900 |
| 4 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 0,78 | 28.200 |
| 5 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 0,71 | 117.800 |
| 6 | MBG | Công ty cổ phần Tập đoàn MBG | 0,62 | 10.300 |
| 7 | TA9 | CTCP Xây lắp Thành An 96 | 0,42 | 12.700 |
| 8 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 0,33 | 9.600 |
| 9 | BAX | CTCP Thống Nhất | 0,31 | 74.700 |
| 10 | ONE | CTCP Truyền thông số 1 | 0,30 | 8.200 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | -2,66 | 30.000 |
| 2 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | -2,46 | 27.900 |
| 3 | IDJ | Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam | -1,05 | 26.600 |
| 4 | PVG | CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam | -0,95 | 12.700 |
| 5 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | -0,94 | 38.600 |
| 6 | TC6 | Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin | -0,66 | 16.200 |
| 7 | THT | Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin | -0,65 | 20.000 |
| 8 | VKC | Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh | -0,62 | 20.500 |
| 9 | PLC | Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP | -0,60 | 41.900 |
| 10 | GKM | CTCP Khang Minh Group | -0,48 | 30.600 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
(Chứng khoán ngày 16/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | CTX | Tổng CTCP Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam | 23,30 | 188 | 7.900 |
| 2 | ONE | CTCP Truyền thông số 1 | 8,10 | 385 | 8.200 |
| 3 | SD9 | CTCP Sông Đà 9 | 4,40 | 709 | 9.100 |
| 4 | VMC | CTCP Vimeco | 4,40 | 203 | 11.200 |
| 5 | HLC | CTCP Than Hà Lầm – Vinacomin | 4,40 | 148 | 19.200 |
| 6 | MDC | Công ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin | 4,10 | 140 | 18.000 |
| 7 | NAG | Công ty cổ phần Tập đoàn Nagakawa | 4,10 | 379 | 8.300 |
| 8 | MAC | CTCP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng Hải | 4,00 | 436 | 7.900 |
| 9 | SDT | CTCP Sông Đà 10 | 3,50 | 498 | 6.400 |
| 10 | HUT | CTCP Tasco | 3,40 | 14.394 | 9.500 |