Chứng khoán ngày 19/5/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu MSN gây chú ý hôm nay khi tiếp tục tăng trần và được nước ngoài mua ròng nhiều nhất trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 19/5/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.241,64 điểm Tăng/giảm: 0,88 điểm 0,07% Tổng KLGD: 496,73 triệu CP Tổng GTGD: 12.794,90 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.589,24 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.714,79 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -125,55 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 UDC Công ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 7,00% 10.700 2 VGC Tổng Công ty Viglacera – CTCP 6,99% 37.500 3 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 6,98% 110.400 4 SGT CTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn 6,93% 30.100 5 BSI Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam 6,90% 24.800 6 PVD Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí 6,90% 20.150 7 SVI CTCP Bao bì Biên Hòa 6,89% 66.700 8 FUESSVFL Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD 6,81% 18.500 9 GEG Công ty cổ phần Điện Gia Lai 6,76% 22.100 10 OCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông 6,60% 20.200
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 OGC CTCP Tập đoàn Đại Dương -6,87% 12.200 2 TTE CTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh -6,86% 17.650 3 DXV CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng -6,25% 5.250 4 CRC CTCP Create Capital Việt Nam -6,23% 7.520 5 TCR CTCP Công nghiệp Gốm sứ Taicera -5,83% 5.650 6 TNC CTCP Cao su Thống Nhất -5,71% 46.200 7 TTB Công ty cổ phần Tập đoàn Tiến Bộ -5,29% 5.370 8 RDP CTCP Rạng Đông Holding -4,81% 9.500 9 CMG CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC -4,58% 56.300 10 VDP CTCP Dược phẩm Trung ương VIDIPHA -4,56% 37.700
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 19/5/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 599,91 37.900 2 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 539,87 28.500 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 488,37 21.750 4 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 376,08 55.400 5 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 334,34 215.000 6 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 329,94 53.500 7 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 279,64 30.450 8 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 273,21 14.450 9 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 255,68 22.000 10 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau 243,84 31.400
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 22,22 21.750 2 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 19,09 28.500 3 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 18,99 14.450 4 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 16,04 37.900 5 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 12,28 12.800 6 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 11,78 22.000 7 PVD Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí 10,23 20.150 8 VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX 9,73 12.650 9 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 9,47 9.030 10 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 9,19 30.450
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 67,26 110.400 2 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau 48,01 31.400 3 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 36,04 53.500 4 VNM CTCP Sữa Việt Nam 33,54 69.000 5 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 26,65 41.000 6 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 21,82 24.300 7 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 20,08 22.000 8 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 16,89 67.000 9 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 11,79 105.800 10 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 10,90 25.500
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 19/5/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -134,01 37.900 2 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -80,88 28.500 3 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -46,69 77.900 4 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -33,95 26.100 5 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong -32,47 31.150 6 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam -20,08 40.500 7 VJC Công ty cổ phần Hàng không VietJet -13,62 125.300 8 GVR Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam -12,71 22.950 9 NKG CTCP Thép Nam Kim -11,13 28.700 10 DGW Công ty cổ phần Thế giới số -9,77 106.900
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 UDC Công ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 7,60 575 10.700 2 VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX 2,40 9.725 12.600 3 TNT CTCP Tài nguyên 2,40 575 10.900 4 BSI Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam 2,10 863 24.800 5 CTS Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam 2,10 1.206 21.200 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Top 10 chứng khoán ngày 19/5/2022 trên HNX HNX-Index: 308,02 điểm Tăng/giảm: -1,82 điểm -0,59% Tổng KLGD: 79,55 triệu CP Tổng GTGD: 1.763,14 tỷ đồng Nước ngoài mua: 5,39 tỷ đồng Nước ngoài bán: 9,20 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -3,81 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 SGH CTCP Khách sạn Sài Gòn 9,82% 36.900 2 ALT CTCP Văn hóa Tân Bình 9,74% 21.400 3 THS Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà 9,47% 18.500 4 VE3 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3 9,47% 10.400 5 L40 CTCP Đầu tư và Xây dựng 40 8,98% 26.700 6 MAC CTCP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng Hải 8,96% 7.300 7 PIC Công ty cổ phần Đầu tư Điện lực 3 8,94% 13.400 8 VTZ #N/A 8,82% 11.100 9 PSD Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí 8,39% 31.000 10 UNI CTCP Viễn Liên 8,00% 18.900
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 BBS Công ty cổ phần VICEM Bao bì Bút Sơn -9,77% 12.000 2 BSC CTCP Dịch vụ Bến Thành -9,70% 24.200 3 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam -9,38% 17.400 4 SEB CTCP Đầu tư và Phát triển Điện miền Trung -9,36% 45.500 5 BKC CTCP Khoáng sản Bắc Kạn -9,28% 8.800 6 THD CTCP Thaiholdings -9,20% 60.200 7 VLA CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang -9,09% 55.000 8 VE1 CTCP Xây dựng điện VNECO 1 -8,33% 5.500 9 TTZ Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung -8,16% 4.500 10 CLM CTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin -8,05% 32.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 477,39 28.300 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 227,47 17.300 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 172,13 38.200 4 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 103,35 50.000 5 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 93,59 35.000 6 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 70,83 23.000 7 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 49,68 27.000 8 HUT CTCP Tasco 46,30 23.600 9 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 43,90 20.300 10 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 43,68 18.900
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 19/5/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 17,39 28.300 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 13,71 17.300 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 4,59 38.200 4 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 3,29 4.400 5 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 3,25 23.000 6 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 2,76 35.000 7 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 2,38 18.900 8 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 2,24 20.300 9 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 2,10 50.000 10 HUT CTCP Tasco 1,98 23.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVI CTCP PVI 1,27 48.900 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 0,82 28.300 3 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 0,78 146.000 4 TA9 CTCP Xây lắp Thành An 96 0,09 15.100 5 VHL CTCP Viglacera Hạ Long 0,06 25.400 6 PIA Công ty cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex 0,04 32.200 7 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 0,03 14.900 8 BAX CTCP Thống Nhất 0,02 82.000 9 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 0,02 23.000 10 PHP Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng 0,02 19.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -2,05 38.200 2 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt -2,04 21.500 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -1,15 17.300 4 THD CTCP Thaiholdings -0,46 60.200 5 CLH Công ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI -0,36 31.600 6 PTI Tổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện -0,30 63.900 7 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong -0,26 46.000 8 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP -0,18 50.000 9 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG -0,16 8.900 10 DNM Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco -0,10 37.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 19/5/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 TV4 CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 4 5,40 117 19.600 2 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt 2,30 467 21.500 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 2,20 13.707 17.300 4 0 #N/A – – – 5 0 #N/A – – – 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 19/5/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX