Chứng khoán ngày 26/10/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá mạnh nhất trong rổ VN30, dẫn đầu về giá trị giao dịch, trong Top 2 về khối lượng giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều nhất trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 26/10/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.391,63 điểm Tăng/giảm: 6,23 điểm 0,45% Tổng KLGD: 747,95 triệu CP Tổng GTGD: 21.027,61 tỷ đồng Nước ngoài mua: 952,07 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.012,96 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -60,89 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 KHP CTCP Điện lực Khánh Hòa 6,99% 8.420 2 BCE CTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương 6,98% 19.150 3 VRC CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC 6,98% 19.150 4 TLD CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long 6,98% 9.040 5 DXV CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng 6,95% 6.460 6 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 6,95% 5.080 7 CIG CTCP COMA18 6,93% 8.790 8 KMR CTCP Mirae 6,93% 8.790 9 SAV CTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX 6,92% 30.900 10 TV2 CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2 6,89% 60.500
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 QCG CTCP Quốc Cường Gia Lai -6,90% 8.370 2 SMA CTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn -6,61% 11.300 3 LAF CTCP Chế biến Hàng xuất khẩu Long An -6,54% 20.000 4 SFC CTCP Nhiên liệu Sài Gòn -6,23% 25.600 5 PTC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện -5,93% 11.100 6 SVC CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn -4,58% 100.000 7 HRC CTCP Cao su Hòa Bình -4,36% 52.700 8 VAF Công ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển -4,05% 14.200 9 DBT CTCP Dược phẩm Bến Tre -3,88% 17.350 10 FTM CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân -3,85% 5.250
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 26/10/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.539,60 56.300 2 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 1.017,00 51.000 3 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 623,27 44.900 4 NKG CTCP Thép Nam Kim 534,44 55.000 5 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 513,17 27.100 6 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 510,77 43.300 7 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt 453,75 96.300 8 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 431,26 47.650 9 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 339,09 38.800 10 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau 293,30 31.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 32,86 5.080 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 27,91 56.300 3 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 23,69 12.000 4 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 20,16 51.000 5 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 19,17 27.100 6 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 14,31 44.900 7 SCR CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín 13,71 14.200 8 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 12,34 43.300 9 FIT Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T 10,28 13.300 10 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 10,24 5.610
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 66,71 56.300 2 VHC CTCP Vĩnh Hoàn 28,91 63.500 3 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 25,69 47.650 4 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 21,92 27.290 5 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 19,73 44.900 6 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 18,83 78.700 7 TNH CTCP Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên 16,84 46.600 8 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 15,63 27.950 9 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 15,41 25.600 10 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau 15,10 31.800
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 26/10/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -88,18 54.700 2 VNM CTCP Sữa Việt Nam -50,95 89.600 3 VRE CTCP Vincom Retail -45,71 30.600 4 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -32,77 92.200 5 PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận -30,60 98.300 6 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -26,40 29.900 7 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh -24,70 24.700 8 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -18,79 103.300 9 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -17,80 94.000 10 CSV CTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam -15,06 49.900
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 NBB CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy 6,00 3.720 37.000 2 GTA CTCP Chế biến Gỗ Thuận An 5,80 120 17.900 3 SGR Công ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn 5,00 248 26.800 4 QCG CTCP Quốc Cường Gia Lai 4,90 2.910 8.400 5 KMR CTCP Mirae 4,30 1.569 8.800 6 PSH CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu 3,90 5.417 21.900 7 TV2 CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2 3,50 925 60.500 8 DXV CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng 3,30 182 6.500 9 TLD CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long 3,30 2.838 9.000 10 SAV CTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX 3,30 290 30.900
Top 10 chứng khoán ngày 26/10/2021 trên HNX HNX-Index: 397,81 điểm Tăng/giảm: 1,93 điểm 0,49% Tổng KLGD: 115,11 triệu CP Tổng GTGD: 2.493,50 tỷ đồng Nước ngoài mua: 6,06 tỷ đồng Nước ngoài bán: 35,90 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -29,84 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 TTT CTCP Du lịch – Thương mại Tây Ninh 10,00% 49.500 2 TXM Công ty cổ phần VICEM Thạch cao Xi măng 10,00% 7.700 3 VE4 CTCP Xây dựng điện VNECO4 9,94% 38.700 4 HGM Công ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang 9,89% 41.100 5 VXB CTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre 9,87% 16.700 6 FID CTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam 9,84% 6.700 7 ADC CTCP Mĩ thuật và Truyền thông 9,78% 24.700 8 CJC CTCP Cơ điện Miền Trung 9,72% 15.800 9 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 9,72% 7.900 10 NBP CTCP Nhiệt điện Ninh Bình 9,70% 18.100
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 CKV CTCP COKYVINA -10,00% 12.600 2 SEB CTCP Đầu tư và Phát triển Điện miền Trung -9,90% 44.600 3 PSE Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ -9,87% 20.100 4 SGH CTCP Khách sạn Sài Gòn -9,85% 42.100 5 PSW Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ -9,84% 22.000 6 VE2 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 2 -9,60% 11.300 7 PCE Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung -8,00% 25.300 8 CLM CTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin -7,94% 29.000 9 TSB CTCP Ắc quy Tia sáng -7,69% 12.000 10 LCS CTCP Licogi 166 -7,46% 6.200
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 252,00 65.500 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 156,47 28.700 3 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 126,76 35.800 4 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 123,55 51.900 5 THD CTCP Thaiholdings 107,89 229.200 6 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 103,41 37.000 7 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 95,08 11.900 8 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 92,48 22.800 9 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 71,79 32.300 10 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 71,03 18.900
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 26/10/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 8,22 11.900 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 7,40 5.000 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 5,43 28.700 4 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 5,20 3.900 5 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 4,09 22.800 6 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 3,93 65.500 7 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 3,80 18.900 8 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 3,59 11.600 9 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 3,55 35.800 10 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 2,82 37.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 ART CTCP Chứng khoán BOS 0,29 9.800 2 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 0,25 35.800 3 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 0,17 3.900 4 TDT Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT 0,13 16.300 5 SCI CTCP SCI E&C 0,13 38.100 6 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 0,13 25.200 7 NBC Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin 0,07 23.800 8 PSI Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí 0,07 13.900 9 PVI CTCP PVI 0,06 52.700 10 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 0,06 11.600
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -8,28 32.300 2 THD CTCP Thaiholdings -5,73 229.200 3 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong -2,48 61.900 4 TC6 Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin -2,46 14.500 5 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -1,63 125.200 6 THT Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin -0,94 15.600 7 EVS Công ty cổ phần Chứng khoán Everest -0,93 37.000 8 TVD Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin -0,86 15.500 9 HHG CTCP Hoàng Hà -0,75 4.700 10 SD5 CTCP Sông Đà 5 -0,66 13.200
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 26/10/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 VC9 CTCP Xây dựng số 9 23,00 496 9.900 2 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 9,80 343 61.900 3 INN CTCP Bao bì và In Nông nghiệp 6,70 209 38.800 4 TV3 CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 3 4,80 162 18.100 5 NBP CTCP Nhiệt điện Ninh Bình 4,70 116 18.100 6 KDM CTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia 4,50 641 9.100 7 IDV CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc 3,40 151 67.600 8 PSW Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ 3,10 564 22.000 9 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 2,90 8.220 11.900 10 LCS CTCP Licogi 166 2,80 387 6.200
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 26/10/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX