Chứng khoán ngày 6/9/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Dòng cổ phiếu tôn thép như HSG, HPG, TLH… nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá mạnh, dẫn đầu về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch và trong Top 4 được nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 6/9/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.346,39 điểm Tăng/giảm: 11,74 điểm 0,88% Tổng KLGD: 944,40 triệu CP Tổng GTGD: 28.221,00 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.703,28 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.994,87 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -291,59 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 SMC CTCP Ðầu tư Thương mại SMC 7,00% 53.500 2 TLH CTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên 7,00% 21.400 3 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 6,99% 42.850 4 GMC CTCP Garmex Sài Gòn 6,98% 29.850 5 HVH CTCP Đầu tư và Công nghệ HVC 6,98% 9.800 6 TMS CTCP Transimex 6,98% 61.300 7 VIP CTCP Vận tải Xăng dầu VIPCO 6,98% 8.880 8 CLL Công ty cổ phần Cảng Cát Lái 6,97% 36.050 9 SHA CTCP Sơn Hà Sài Gòn 6,96% 6.600 10 SPM CTCP S.P.M 6,96% 32.250
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 TIX CTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình -6,96% 32.100 2 VSI CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước -6,93% 24.200 3 PHC Công ty cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings -6,93% 24.200 4 VMD Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex -6,92% 76.700 5 DAH Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á -6,81% 10.950 6 TDW CTCP Cấp nước Thủ Đức -6,28% 35.100 7 BKG CTCP Đầu tư BKG Việt Nam -6,25% 12.000 8 VDP CTCP Dược phẩm Trung ương VIDIPHA -5,47% 39.800 9 TRA CTCP TRAPHACO -5,37% 90.000 10 LEC CTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung -5,31% 13.400
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 6/9/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 2.457,02 51.200 2 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 1.417,60 108.400 3 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 1.024,16 60.000 4 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 955,18 42.850 5 APH CTCP Tập đoàn An Phát Holdings 858,38 55.200 6 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 630,50 48.950 7 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 614,46 50.600 8 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 549,97 41.800 9 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 501,67 25.900 10 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 490,44 28.300
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 47,99 51.200 2 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 22,35 11.250 3 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 22,29 42.850 4 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 19,37 25.900 5 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 18,43 7.410 6 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 18,24 5.300 7 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 17,33 28.300 8 SCR CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín 17,21 11.750 9 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 17,07 60.000 10 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 16,43 3.550
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 89,86 28.300 2 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 45,50 42.850 3 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 41,43 50.600 4 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 36,65 51.200 5 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 32,20 100.000 6 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 30,46 32.050 7 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 29,81 26.350 8 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam 25,17 51.100 9 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 23,15 25.190 10 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt 17,89 61.300
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 6/9/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VHM Công ty cổ phần Vinhomes -380,31 108.400 2 VNM CTCP Sữa Việt Nam -76,76 88.300 3 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -60,97 131.100 4 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -37,94 95.000 5 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -32,13 60.000 6 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -30,97 104.800 7 VHC CTCP Vĩnh Hoàn -26,70 51.400 8 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP -18,02 36.600 9 VGC Tổng Công ty Viglacera – CTCP -17,64 38.000 10 HDG CTCP Tập đoàn Hà Đô -15,86 55.900
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 DC4 CTCP Xây dựng DIC Holdings 13,80 344 14.700 2 MCG CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam 9,40 210 3.300 3 ITC CTCP Đầu tư – Kinh doanh nhà 8,60 513 14.900 4 ASP CTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha 7,10 807 7.800 5 NNC CTCP Đá Núi Nhỏ 7,00 371 26.400 6 FCM Công ty cổ phần Khoáng sản FECON 6,50 207 7.000 7 RDP CTCP Rạng Đông Holding 6,40 236 11.800 8 SAM CTCP SAM Holdings 4,30 583 10.600 9 HTI CTCP Đầu tư phát triển hạ tầng IDICO 4,30 236 16.900 10 PGC Tổng Công ty Gas Petrolimex-CTCP 4,10 498 21.100
Top 10 chứng khoán ngày 6/9/2021 trên HNX HNX-Index: 345,63 điểm Tăng/giảm: 2,21 điểm 0,64% Tổng KLGD: 194,88 triệu CP Tổng GTGD: 3.801,93 tỷ đồng Nước ngoài mua: 20,28 tỷ đồng Nước ngoài bán: 71,29 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -51,01 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 TTC CTCP Gạch men Thanh Thanh 10,00% 17.600 2 MDC Công ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin 10,00% 12.100 3 THB Công ty cổ phần Bia Hà Nội – Thanh Hóa 10,00% 11.000 4 TC6 Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin 10,00% 9.900 5 VE1 CTCP Xây dựng điện VNECO 1 10,00% 4.400 6 FID CTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam 10,00% 4.400 7 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 10,00% 4.400 8 VKC Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh 10,00% 9.900 9 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 9,94% 18.800 10 TDN CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin 9,92% 13.300
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 NHC CTCP Gạch Ngói Nhị Hiệp -9,84% 33.000 2 BST CTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận -9,76% 14.800 3 CJC CTCP Cơ điện Miền Trung -9,50% 16.200 4 SEB CTCP Đầu tư và Phát triển Điện miền Trung -9,29% 38.100 5 VE4 CTCP Xây dựng điện VNECO4 -9,12% 25.900 6 SJ1 Công ty cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu -8,62% 15.900 7 VNT Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương -8,61% 62.600 8 CLM CTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin -8,56% 23.500 9 UNI CTCP Viễn Liên -7,69% 12.000 10 VSM CTCP Container Miền Trung -7,69% 18.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 572,81 26.500 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 293,87 26.600 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 244,09 39.100 4 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 244,04 42.500 5 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 136,69 10.100 6 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 131,16 36.500 7 THD CTCP Thaiholdings 110,26 217.700 8 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 102,17 32.200 9 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 87,54 22.800 10 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 84,02 17.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 6/9/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 21,44 26.500 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 13,86 10.100 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 11,02 26.600 4 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 10,53 4.400 5 HUT CTCP Tasco 8,14 9.300 6 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 6,24 39.100 7 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 5,66 42.500 8 AMV CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ 5,63 12.800 9 ART CTCP Chứng khoán BOS 5,12 9.900 10 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 5,06 17.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 THD CTCP Thaiholdings 6,30 217.700 2 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 4,68 118.300 3 NSH CTCP Nhôm Sông Hồng 1,08 12.600 4 PV2 Công ty cổ phần Đầu tư PV2 0,36 3.700 5 BAX CTCP Thống Nhất 0,31 74.000 6 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam 0,23 11.400 7 PGS CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam 0,22 22.400 8 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 0,20 22.800 9 DTD CTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt 0,18 36.500 10 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam 0,15 10.300
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PMC CTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic -42,41 67.500 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -5,65 26.600 3 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân -3,75 28.800 4 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong -2,99 51.600 5 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -2,94 39.100 6 DXP Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá -2,18 22.700 7 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -1,01 24.200 8 AMV CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ -0,67 12.800 9 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn -0,66 17.800 10 SRA CTCP Sara Việt Nam -0,54 9.700
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 6/9/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 VNT Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương 227,50 248 62.600 2 CTT CTCP Chế tạo máy Vinacomin 29,60 113 11.500 3 VC2 CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 20,50 1.120 36.400 4 SJE CTCP Sông Đà 11 12,30 118 19.500 5 VIT CTCP Viglacera Tiên Sơn 11,30 270 14.000 6 SD9 CTCP Sông Đà 9 7,60 395 7.800 7 VNF Công ty cổ phần Vinafreight 6,80 282 17.800 8 PGS CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam 6,50 152 22.400 9 PV2 Công ty cổ phần Đầu tư PV2 6,10 1.576 3.700 10 SD5 CTCP Sông Đà 5 5,60 1.023 10.500
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 6/9/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX