Chứng khoán tuần 13-17/9/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu TGG nổi bật nhất tuần qua khi tăng giá mạnh nhất trên HOSE với 40%.
Top 10 chứng khoán tuần 13-17/9/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.352,64 điểm Tăng/giảm: 7,33 điểm 0,54% Tổng KLGD: 3.650,57 triệu CP Tổng GTGD: 106.106,00 tỷ đồng Nước ngoài mua: 9.032,06 tỷ đồng Nước ngoài bán: 13.237,92 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -4.205,86 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang 39,76% 64.500 2 TDH CTCP Phát triển Nhà Thủ Đức 39,49% 11.550 3 ASP CTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha 29,01% 10.450 4 YBM CTCP Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái 27,37% 9.400 5 VIP CTCP Vận tải Xăng dầu VIPCO 26,16% 12.150 6 BMC Công ty cổ phần Khoáng sản Bình Định 26,15% 28.700 7 TCD CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải 25,97% 27.400 8 JVC Công ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật 22,66% 6.710 9 CSV CTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam 22,58% 57.000 10 FTM CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân 22,40% 3.770
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 RDP CTCP Rạng Đông Holding -16,67% 12.750 2 FIT Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T -15,19% 14.800 3 PHC Công ty cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings -14,71% 18.850 4 APH CTCP Tập đoàn An Phát Holdings -14,46% 43.200 5 SII Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn -9,56% 16.100 6 MCP Công ty cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu -6,93% 26.200 7 VFG CTCP Khử trùng Việt Nam -6,80% 46.975 8 TSC CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ -6,61% 10.600 9 BKG CTCP Đầu tư BKG Việt Nam -6,53% 10.750 10 CLW CTCP Cấp nước Chợ Lớn -6,46% 29.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán tuần 13-17/9/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 6.042,52 51.800 2 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 4.169,05 81.200 3 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 3.345,29 47.000 4 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 2.680,58 42.250 5 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 2.318,49 67.000 6 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 2.205,27 86.800 7 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 2.022,03 43.000 8 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 1.950,03 54.300 9 NKG CTCP Thép Nam Kim 1.886,57 45.100 10 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 1.608,12 146.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 118,10 51.800 2 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 81,43 3.610 3 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai 75,95 3.400 4 SCR CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín 75,19 12.350 5 FIT Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T 73,82 14.800 6 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 72,91 47.000 7 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 64,75 42.250 8 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 56,28 5.220 9 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 55,00 26.800 10 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 54,81 27.850
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 173,35 54.300 2 SAB Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn 131,57 161.000 3 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 96,91 34.050 4 VHC CTCP Vĩnh Hoàn 78,25 51.800 5 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 75,60 141.900 6 GMD CTCP Gemadept 66,12 52.600 7 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 63,53 27.850 8 FRT Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT 40,62 47.000 9 HVN Tổng Công ty Hàng không Việt Nam – CTCP 36,82 26.750 10 DXS CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh 34,00 29.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán tuần 13-17/9/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -1.553,44 86.800 2 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND -365,78 26.100 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -294,22 51.800 4 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -270,70 97.200 5 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -249,29 43.000 6 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -245,39 103.200 7 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín -235,83 26.800 8 DGW Công ty cổ phần Thế giới số -131,13 115.000 9 VHM Công ty cổ phần Vinhomes -121,70 81.200 10 TCH Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy -120,50 17.200
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 QBS CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình 15,20 13.908 4.300 2 TIX CTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình 8,70 120 32.600 3 VIS CTCP Thép Việt Ý 8,60 148 19.500 4 SRC CTCP Cao Su Sao Vàng 8,20 184 21.200 5 YBM CTCP Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái 7,20 406 9.400 6 PTB CTCP Phú Tài 6,80 1.778 105.900 7 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 5,50 10.452 26.100 8 SVD CTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng 5,30 259 9.200 9 SAM CTCP SAM Holdings 5,30 894 11.000 10 ITC CTCP Đầu tư – Kinh doanh nhà 5,20 535 15.300
Top 10 chứng khoán tuần 13-17/9/2021 trên HNX HNX-Index: 357,97 điểm Tăng/giảm: 7,92 điểm 2,26% Tổng KLGD: 865,59 triệu CP Tổng GTGD: 17.698,82 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.107,82 tỷ đồng Nước ngoài bán: 370,74 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 737,08 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 VKC Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh 59,57% 22.500 2 DZM CTCP Cơ điện Dzĩ An 56,86% 8.000 3 SMT Công ty cổ phần SAMETEL 52,51% 39.500 4 SDA CTCP Simco Sông Đà 52,00% 7.600 5 TC6 Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin 50,00% 16.800 6 THT Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin 43,88% 20.000 7 VNR Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam 41,20% 42.500 8 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 39,51% 11.300 9 TVD Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin 39,13% 19.200 10 TDN CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin 38,57% 19.400
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 CAN CTCP Đồ hộp Hạ Long -17,14% 29.000 2 PHN CTCP Pin Hà Nội -15,03% 37.300 3 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân -13,26% 30.100 4 CAG CTCP Cảng An Giang -12,54% 27.900 5 NFC CTCP Phân lân Ninh Bình -9,09% 11.000 6 BED CTCP Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng -8,91% 46.000 7 BTW CTCP Cấp nước Bến Thành -8,79% 30.100 8 VIE CTCP Công nghệ Viễn thông VITECO -8,47% 5.400 9 KHS CTCP Kiên Hùng -7,99% 26.500 10 LBE CTCP Sách và Thiết bị trường học Long An -7,95% 22.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 THD CTCP Thaiholdings 2.151,16 224.400 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 1.814,13 28.200 3 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 1.566,27 26.800 4 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 1.087,70 46.000 5 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 980,45 40.000 6 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 906,20 28.000 7 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 484,42 32.400 8 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 426,05 35.200 9 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 344,68 11.000 10 HUT CTCP Tasco 306,74 9.200
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán tuần 13-17/9/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 65,85 28.200 2 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 60,14 26.800 3 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 40,15 4.400 4 HUT CTCP Tasco 32,89 9.200 5 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 32,42 28.000 6 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 32,25 11.000 7 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 25,82 3.600 8 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 24,92 40.000 9 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 24,27 46.000 10 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 23,99 11.300
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 THD CTCP Thaiholdings 599,83 224.400 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 91,03 28.200 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 54,25 40.000 4 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 14,85 11.000 5 EID CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội 2,85 25.000 6 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 2,83 9.300 7 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 2,24 121.000 8 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 1,24 11.300 9 PVI CTCP PVI 1,09 42.900 10 HCC CTCP Bê tông Hoà Cầm – Intimex 0,97 11.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP -5,85 41.600 2 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương -4,50 40.500 3 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư -3,52 28.000 4 VNR Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam -3,00 42.500 5 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân -2,87 30.100 6 CDN Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng -2,46 30.500 7 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -2,22 28.200 8 THT Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin -1,99 20.000 9 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội -1,76 26.800 10 TC6 Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin -1,68 16.800
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán tuần 13-17/9/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 BLF CTCP Thủy sản Bạc Liêu 19,50 173 3.400 2 VKC Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh 10,40 1.859 22.500 3 VMC CTCP Vimeco 9,20 493 12.300 4 SMT Công ty cổ phần SAMETEL 9,20 444 39.500 5 DZM CTCP Cơ điện Dzĩ An 9,10 162 8.000 6 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 6,70 344 4.700 7 VTV CTCP Năng lượng và Môi trường VICEM 6,30 144 7.200 8 PGS CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam 5,70 277 24.400 9 THD CTCP Thaiholdings 4,80 3.572 224.400 10 PCG CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị 4,30 275 8.500
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật tuần 13-17/9/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX